Liên hệ
6 Tấn
2 Năm hoặc 100.000 Km
Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

XE TẢI BEN HYUNDAI HD 99 TẢI TRỌNG 6 TẤN

Xe ben Hyundai HD 99 được lắp ráp tại Việt Nam có tổng tải trọng được phép tham gia lưu thông là 9.950 kg, tải trọng hàng hoá 6 tấn. Xe được lắp ráp trên xe cơ sở có chiều dài chassis ngắn, cỡ lốp lớn phù hợp chạy công trình.  Để đáp ứng nhu cầu sử dụng Xe Ben Hyundai HD 99 tải trọng 6 tấn  cung cấp cho thị trường các loại xe cùng chủng loại xe hyundai thùng ben 6 tấn HD 99 khác như xe tải hyundai hd 99 5 tấn chassis quý khách tự về đóng thùng theo nhu cầu của mình, xe tải hyundai HD 99 tải 6.5 tấn thùng lửng, xe tải hyundai HD 99 6.5 tấn thùng kín …

ben-hyundai-hd-99

Xe tải Hyundai HD99 tải 6 Tấn

NỘI THẤT XE TẢI BEN HD 99


Bước vào trong khoang cabin của xe tải ben Hyundai HD 99, khách hàng sẽ phải ngạc nhiên vì sự rộng rãi và tiện nghi của nó mang lại.như điều hòa nhiệt độ với công suất lớn, giúp lái xe thoải mái suốt mọi cung đường bất chấp thời tiết. Ngoài ra bên trong Cabin còn có sẵn CD, quạt gió và các chỗ để đồ nghề, cabin lật, thắng đổ đèo, tay lái được trợ lực và có thể điều khiển được cao thấp, Kính bấm điện, Kèn de, Kèn báo giọng đôi, Tay cầm kiểu dọc, Dây đai an toàn 3 điểm, 2 tấm che nắng cho người lái. Đặc biệt khi ghế lái xe được thiết kế dạng treo khí nén mang đến cho lái xe một vị trí ngồi lý tưởng.

noi-that-hyundai-nang-tai

Nội Thất Xe Ben Hyundai HD88

KHUNG GẦM,CHASSIS XE TẢI BEN HD 99


Chassis của Xe Ben Hyundai HD 99 có kết cấu cứng vững được nhập nguyên khối,  xử lý nhiệt, kết hợp với các đinh tán bulong loại mới giúp nâng cao khả năng chống xoắn và uốn.

cabin-chassi-hyundai-nang-tai

Chassi hyundai HD99 ben

Thông số kỹ thuật ôtô

 

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

0533/VAQ09 – 01/17 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú: