Liên hệ
Chenglong 4 Chân
15 550 Kg
8424 Cm3
Nhập Khẩu
2 năm hoặc 100.000 Km

Chenglong 4 Chân Nâng Đầu Chở Máy Công Trình ra đời phục vụ nhu cầu chở máy móc trong ngành xây dựng giao thông.

Hotline: 0985 934 734

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

CHENGLONG 4 CHÂN NÂNG ĐẦU CHỞ MÁY | GIÁ XE CHENGLONG 4 CHÂN

TỔNG QUAN

Chenglong 4 Chân Nâng Đầu Chở Máy Công Trình ra đời phục vụ nhu cầu chở máy móc trong ngành xây dựng giao thông, máy nông nghiệp ngày càng nhiều bởi ngày càng có nhiều công trình giao thông được nâng cấp mở rộng trên phạm vi cả nước. Các công ty xây dựng, giao thông trúng thầu ở tỉnh này, tỉnh khác cần di chuyển máy móc, thiết bị thi công tới những công trường của mình. Vì vậy Xe chở máy công trình dạng nâng đầu ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu trên.

Thương hiệu Chenglong vốn dĩ từ lâu đã được người tiêu dùng tin tưởng sử dụng bởi tính bền bỉ và độ ổn định của sản phẩm; Giá cả phù hợp với sự đầu tư ban đầu. Tiếp nối thành công đó, Tổng kho xe tải cho ra đời dòng xe Chenglong 4 chân nâng đầu chở máy xây dựng.

NGOẠI THẤT

Đầu Cabin Chenglong 4 Chân Nâng Đầu Chở Máy Công Trình được thiết kế chuẩn khí động học với các khe lướt gió 2 bên và các lỗ thoát không khí vào khoang động cơ ở mặt La găng giúp giảm tiếng ồn, tiết kiệm nhiên liệu nhờ giảm hệ số cản của không khí

Cụm đèn được được thiết kế kiểu mới, hiện đại và đảm bảo độ sáng khi xe di chuyển và bổ sung dải đèn Led nhận diện ban ngày hiện đại. Xe được trang bị gương chiếu hậu bản lớn và gương cầu lồi trước- bên hông, giúp bác tài quan sát tốt nhất và an toàn do giảm tối đa điểm mù. Kính chắn gió bản lớn, giúp tăng tầm quan sát cho người điều khiển xe

NỘI THẤT

Cabin Chenglong 4 Chân Nâng Đầu Chở Máy Công Trình rộng phủ bì 2,465 (mét), kích thước rất lý tưởng, có 3 chỗ ngồi và 1 giường nằm + 2 người , ghế hơi bên tài, ghế ngồi trong cabin có thể ngã nghĩ lưng, không gian nghỉ ngơi thoải mái cho tài xế và cả lơ xe. Bảng điều khiển trung tâm và toplo có trang bị đầy đủ tính năng từ tính năng giải trí như đầu CD, USB hay đài FM, quạt gió, điều hòa cabin, cửa sổ chỉnh điện, khóa trung tâm, các đồng hồ và đèn báo đầy đủ trên xe. Gương chiếu hậu Xe bồn Chenglong chở xăng dầu được thiết kế kiểu mới, khắc phục tối đa điểm mù, tầm quan sát của tài xế bao quát hơn.

Chenglong Cabin H5 mặt trong kết cấu an toàn, lịch sự, màu sắc nhẹ nhàng, đơn giản nhưng toát lên vẻ sang trọng đậm nét âu châu. 

Ghế hành khách và giường nằm sở hữu một không gian rộng thoáng hơn, tạo cho người ngồi kẻ nằm không bị gò bó, mang lại cảm giác tự do như ở nhà.

Các thiết bị chức năng điều khiển bằng tay như vô lăng, cần số, cần gạt lốc kê thắng hơi, bảng nút điều khiển điện tử trong tầm kiểm soát của người lái xe rất thông minh, chính xác và cao cấp.

ĐỘNG CƠ

Chenglong 4 Chân Nâng Đầu Chở Máy Công Trình sở hữu cấu hình chịu tải thế hệ mới từ Model động cơ phiên bản LZ1310H7FBT/ALP-MB-19 dung tích xilanh: 8.500cm3, công suất 330 mã lực, mô men xoắn: 1250 / 1200 ~ 1600; hệ truyền động ly hợp ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén. Động cơ Yuchai YC6L330.50 của xe Chenglong 4 chân cũng sở hữu công nghệ cao, dung tích xilanh nhỏ (8.5L) nhưng sản sinh công suất lớn, sức kéo khỏe hơn tới 1.250N.m/1200-1600 vòng quay/phút.

Động cơ Yuchai của xe Chenglong 4 chân loại 6 xilanh thẳng hàng, chuyên dùng cho xe tải nặng, xe ben và xe đầu kéo. Đây là loại động cơ thịnh hành được nhiều nhà sản xuất lớn như Dongfeng, Faw lựa chọn cho sản phẩm của mình. Ngoài công năng hiệu quả, bền bỉ, động cơ Yuchai còn tương thích với thiết bị, phụ tùng của nhiều chủng loại khác và dễ dàng đồng bộ với các hệ cầu, số các hãng khác nhau, đáp ứng một cách linh hoạt nhất.

Hộp số Fast Gear 2 tầng số mạnh, có số bò với 8 số tiến 1 số lùi.

Thông số kỹ thuật ôtô

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

0787/VAQ09 – 01/21 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

5/5 (1 Review)
5/5 (1 Review)