Liên hệ
Hino SS2P 406S
40 Tấn
12.913 Cm3
Nhập Khẩu
Tiêu Chuẩn NSX

XE ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU – SS2P – 406 mới với nhiêu tính năng hiện đại như hệ thống gài cầu chủ động.

Hotline: 0985 934 734

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

ĐẦU KÉO 2 CẦU HINO | GIÁ XE ĐẦU KÉO 2 CẦU HINO

TỔNG QUAN

XE TẢI ĐẦU KÉO HINO  là dòng xe đầu kéo nhập khẩu nguyên chiếc và được phân phối bởi ĐẠI LÝ HINO . XE ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU – SS2P – 406 mới với nhiêu tính năng hiện đại như hệ thống gài cầu chủ động , cabin lóc cao hai tầng , động cơ tiêu chuẩn Euro 4 bền bỉ , tiết kiệm nhiên liệu . XE TẢI ĐẦU KÉO HINO là lựa chọn hoàn hảo cho những nhà vận tải chuyên Nghiệp.

NGOẠI THẤT

Có cabin xe hino có thiết kế khi động học  làm giảm tối đa sức cản của gió khi hoạt động .

Cản trước thiết kế nhiều khe thông gió làm làm tang hiệu quả làm mát động cơ khi xe hoạt động .

Góc nhìn từ canbin lớn giúp người lái đễ quan sát . hệ thống đèn chiếu sang hiện đại

Hai bên cánh cửa xe giúp tài xe quan sát được toàn bộ xe , giúp xe an toàn hơn khi vận hành trên đường.

Đặc biệt là cabin xe đầu kéo 2 cầu SS2P – Euro4 được thiết kế chịu lực va đạp mạnh .

ĐỘNG CƠ

Xe tải hino sử dụng động cơ Diesel Hino  P11C  4 kỳ 6 xilanh thẳng hàng

Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

Dung tích xilanh :10520 cc

Công suất cực đại : 420PS

Hệ thống Turbo tăng áp và intercooler làm mát khí nạp  giúp động cơ hoạt động hiệu quả hơn , tiết kiệm nhiên liệu.

Hộp số trên xe đầu kéo hino SS2P 406S

Đầu kéo 2 cầu hino tiêu chuẩn khí thải Euro4 đươc trang bị hộp số Fast với 12 số .

Hộp số Fast 12 số được chia làm hai tầng nhanh và chậm , vở hộp só đươc làm bằng chất liệu hợp kim nhôm cao cấp.

bộ ly hợp với trang bị trên xe là dòng lý hợp tấm đơn Tối ưu hóa áp suất trở lại ly hợp .

Tối ưu hóa các đặc tính giảm xóc của ly hợp . Cải thiện độ chính xác của tấm ly hợp .

Tăng độ bền của từng bộ phận

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU

LOẠI XE (MODEL)SS1EKV
Vị trí tay láiBên trái
Công thức bánh xe6 x 4

KÍCH THƯỚC CỦA XE

Tổng chiều dàimm7005 – (xấp xỉ)
Tổng chiều rộngmm2490 – (xấp xỉ)
Tổng chiều caomm3370- (xấp xỉ)
Chiều dài cơ sởmm3300 + 1310- (xấp xỉ)
Vết bánh trước / bánh saumm2050/1855- (xấp xỉ)
Khoảng nhô phía saumm1015- (xấp xỉ)
Khối lượng bản thânkg9400- (xấp xỉ)
Khối lượng cho phép kéo theo tham gia giao thôngkg38200- (xấp xỉ)
Số người cho phép chở (kể cả người lái)người02

ĐỘNG CƠ (ENGINE)

ModelE13C – TR (Tiêu chuẩn khí thải EURO – 3)
LoạiDiesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, 12.913cc, turbo tăng áp, có làm mát khi lạnh.
Công suất cực đại331KW (444 PS / 450 PS ) tại số vòng quay 1.800 vòng / phút.
Mômen xoắn cực đại (Max. Torque)1.921Nm (195kgfm) tại số vòng quay 1.100 vòng / phút

HỘP SỐ

ModelZF16S221
Loại– Hộp số cơ khí, 16 số tiến 2 cấp số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 16.
– Tỉ số truyền số 1 – 13.804:1, số 16 – 0.835:1.

HỆ THỐNG PHANH

Phanh chínhHệ thống phanh khí nén 2 dòng, cam phanh dạng chữ “S”
Phanh dừngPhanh lò xo tác dụng lên bánh cầu trước và bánh sau trước dùng trong trường hợp
phanh khẩn cấp, phanh dừng.
Dung tích bình chứa nhiên liệulít400

CỞ LỐP

Trục 1: 02 lốp295/80R22.5
Trục 2: 04 lốp295/80R22.5
Trục 3: 04 lốp295/80R22.5

TÍNH NĂNG

Vận tốc cực đại( kg/h )96
Khả năng leo dốc(%)46,3
5/5 (1 Review)
5/5 (1 Review)