Liên hệ
Đô Thành IZ250
2490 Kg
2771 Cm3
Đô Thành
3 năm hoặc 100.000 Km

Đô Thành IZ250 Thùng Lửng được thiết kế nhỏ gọn, thích hợp chở mặt hàng nhỏ, tải trọng từ 2.5 tấn đổ xuống.

Hotline: 0902 866 858

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

ĐÔ THÀNH IZ250 THÙNG LỬNG | GIÁ XE ĐÔ THÀNH IZ250 THÙNG LỬNG

TỔNG QUAN

Đô Thành IZ250 Thùng Lửng được thiết kế nhỏ gọn, thích hợp chở mặt hàng nhỏ, tải trọng từ 2.5 tấn đổ xuống, Dòng này rất thích hợp đi đường trong thành phố, đi đường nhỏ ở làng quê, hay những tuyến phố nhỏ.

NGOẠI THẤT ĐÔ THÀNH IZ250 THÙNG LỬNG

Đô Thành IZ250 Thùng Lửng được trang bị cabin nhỏ gọn cứng cáp, khung sườn sắt si chắc chắn, kết hợp khối động cơ cộng nghệ isuzu. Cộng với giá thành phải chăng, thì đây quả thực là 1 sử lựa chọn khá tối ưu với chúng ta, để sở hữu 1 chiếc xe tải cao, giá thành rẻ, mau thu hồi vốn.

Cabin hơi bo tròn, làm tăng khí đông học, giảm ma sát của xe. Gương bản lớn bo tròn, giúp quan sát nhiều góc độ tốt hơn.

Phía dưới là lưới tản nhiệt, chính giữa có lô gô đô thành, biểu thị cho nhà máy đô thành. Đèn pha halogen, kiểu 2 tầng riêng biệt, pha cốt tách biệt, thiết kế gần mặt đất, hạn chế chói cho người đi đối diện. Gương chiếu hậu cũng được thiết kế tăng góc quan sát, không chườm ra ngoài gây khó khăn khi lưu thông trên đường.

Cabin lật một góc 50 độ, giúp dễ sửa chữa, bảo dưỡng dễ dàng hơn.

NỘI THẤT ĐÔ THÀNH IZ250 THÙNG LỬNG

Nội thất Đô Thành IZ250 Thùng Lửng thiết kế với khoang cabin có màu xám chủ đạo, vừa sạch sẽ lại sang trọng. Tuy nhiên nóc cabin hơi thấp, nếu người nào tầm 1m8 thì khó lòng ngồi vừa.

Xe trang bị 3 chỗ ngồi, đều được bọc da simili, không hôi xe rất sạch sẽ.

Vô lăng xe kiểu 2 chấu, màu xám, có trợ lực gật gù, có trợ lực điện nên rất nhẹ nhàng khi đánh lái.

Xe IZ250 2,49 tấn trang bị quạt gió, máy lạnh denso công suất cao, lệnh tê tái khi mở kết hợp quạt gió. Trang bị thêm đài radio, cổng USB, mồi thuốc lá, gạt tàn, Hộc chứa đồ tiện lợi

ĐỘNG CƠ ĐÔ THÀNH IZ250 THÙNG LỬNG

Động cơ của dòng xe tải IZ250 2,49 tấn này thì chính xác là giống như động cơ JX493ZLQ4, động cơ sản xuất dựa trên cộng nghệ isuzu, thừa kế hoàn toàn cộng gnhệ của nhà máy isuzu nhật bản, và cho sản xuất ra động cơ JMC.

SỐ LOẠI ĐỘNG CƠ ĐƯỢC DẬP NỔI TRÊN NẮP MÁY

Động cơ dung tích 2.771 cm3, 4 kì, 4 xi lanh, công suất 105 mã lực, tại 257/2000 N.M/.rpm, động cơ comanrial, phun dầu điện tử, làm mát bằng khí nạp, và có tuộc bô tăng áp trợ lực. Động cơ này khá bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, khả năng kéo tải là khoảng 5 tấn tối đa.

HỘP SỐ ĐÔ THÀNH IZ250

Hốp số Đô Thành IZ250 Thùng Lửng sử dụng hộp số JC525T8, sản xuất bởi nahf máy JMC, trên dây chuyền cộng nghệ isuzu cổ phần 50%, nên rất bền bỉ, khỏe mạnh. Trên hộp số có vị trí lắp đặt PTO, dùng gắn ben hoặc gắn cẩu.

CHASSI ĐÔ THÀNH IZ250

Khung sắt si xe tải IZ250 thiết kế kiểu cánh én, phía trước và giữa lớn chịu lực, phía sau thon dần, vừa khỏe lại giảm cân nặng của sắt si. Sắt si có độ dày 6mm, có đục các lỗ nhỏ, dùng gắn bu lông, và tránh dãn nở nhiệt sắt si.

CẦU XE ĐÔ THÀNH IZ250

Cầu xe tải IZ250 thiết kế dạng bánh răng quả dứa, truyền trực tiếp từ hộp số tới cầu xe, truyền lực tới bánh xe, đạt tỉ lệ truyền lên tới 95% . Cầu lớn hoàn toàn có khả năng chở tới 4 tấn hàng.

LỐP XE ĐÔ THÀNH IZ250

Vỏ xe IZ250 2,49 tấn sử dụng vỏ casumina, đà nẵng. Vỏ 6.5 R16, trước sau như nhau. Vỏ đều nên đi khá cân xe, ít hao mòn vỏ hơn. Mâm xe loại hợp kim thép, được sơn nhúng, tránh rỉ sét khi mưa gió…

BÌNH ÁC QUY XE ĐÔ THÀNH IZ250

Bình ác quy GS của đức, sản suất tại việt nam, bình này bền bỉ, thậm chí không cần đến tem bảo hành. Bình 12 V, 24 ah. ( 1 bình )

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ÔTÔ

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

1226/VAQ09 – 01/20 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

5/5 (1 Review)
5/5 (1 Review)