Tổng quan
DONGFENG 4 CHÂN DFH1310A3 GẮN CẨU 12 TẤN KANGLIM KS2806 | GIÁ XE DONGFENG 4 CHÂN DFH1310A3 GẮN CẨU 12 TẤN KANGLIM KS2806
TỔNG QUAN
Xe Tải Dongfeng 4 Chân DFH1310A3 Gắn Cẩu 12 Tấn Kanglim KS2806 là dòng xe tải cẩu với xe cơ sở được khẩu nguyên chiếc mới 100% từ nhà máy Dongfeng Trung Quốc. .
Xe tải cẩu tự hành Kanglimg 12 tấn KS2805 được lắp ráp trên dây chuyền công nghệ hiện đại đứng đầu tại Trung Quốc, với trang bị động cơ Cummins được nhập khẩu từ Mỹ siêu bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu, hiệu quả kinh tế cao
NGOẠI THẤT
Xe Tải Dongfeng 4 Chân DFH1310A3 Gắn Cẩu 12 Tấn Kanglim KS2806 với lợi thế thùng dài 8m sau gắn là một trong những mẫu xe cẩu tự hành 12 tấn chất lượng hàng đầu hiện nay, phù hợp vận tải cẩu mọi loại hàng hóa. Khung gầm xe tải cẩu Dongfeng 4 chân L315 Hoàng Huy được đóng mới trên dây chuyền công nghệ Mỹ hiện đại chassis được cấu tạo hoàn toàn từ loại thép chịu lực chuyên dụng dập nguyên khối rắn chắc, chịu lực chịu tải vượt trội, cỡ lốp lớn 11R20 đồng bộ trước sau tạo độ cân bằng, tăng khả năng chịu tải, giúp xe di chuyển linh hoạt và an toàn trên mọi cung đường.
MẶT GA LĂNG
Mặt ga lăng Xe Tải Dongfeng 4 Chân DFH1310A3 Gắn Cẩu 12 Tấn Kanglim KS2806 thiết kế khe thông gió giúp làm mát động cơ nhanh, tiết kiệm được nhiên liệu cao.
CỤM ĐÈN PHA
NỘI THẤT
Khoang cabin Xe Tải Dongfeng 4 Chân DFH1310A3 Gắn Cẩu 12 Tấn Kanglim KS2806 thiết kế kiểu dáng hiện đại, rộng rãi và vô cùng tiện nghi. Trang bị đầy đủ các tính năng cần thiết như hệ thống radio, FM, giường nằm phía sau để đáp ứng nhu cầu của khách hàng khi di chuyển trên đường.
VÔ LĂNG LÁI

CẦN GẠT SỐ

VẬN HÀNH
Xe Tải Dongfeng 4 Chân DFH1310A3 Gắn Cẩu 12 Tấn Kanglim KS2806 được trang bị động cơ B170 33 mạnh mẽ với công suất là 315 HP giúp xe chạy đầm, không tốn nhiều chi phí hàng tháng để mua nhiên liệu. Hộp số 6 cấp cho khả năng truyền động cao, sang số nhẹ nhàng

BÌNH DẦU
Bình dầu dung tích lớn làm bằng chất liệu bền chắc
BÁNH SAU
Bánh sau làm bằng chất liệu chắc chắn, chịu được tải trọng cao
Thông số kỹ thuật ôtô
Nhãn hiệu : | |
Số chứng nhận : | 0494/VAQ09 – 01/22 – 00 |
Ngày cấp : | |
Loại phương tiện : | |
Xuất xứ : | |
Cơ sở sản xuất : | |
Địa chỉ : | |
Thông số chung: |
Trọng lượng bản thân : | kG | |
Phân bố : – Cầu trước : | kG | |
– Cầu sau : | kG | |
Tải trọng cho phép chở : | kG | |
Số người cho phép chở : | người | |
Trọng lượng toàn bộ : | kG |
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | mm | |
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : | mm | |
Khoảng cách trục : | mm | |
Vết bánh xe trước / sau : | mm | |
Số trục : | ||
Công thức bánh xe : | ||
Loại nhiên liệu : |
Động cơ : | |
Nhãn hiệu động cơ: | |
Loại động cơ: | |
Thể tích : | |
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | |
Lốp xe : | |
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | |
Lốp trước / sau: | |
Hệ thống phanh : | |
Phanh trước /Dẫn động : | |
Phanh sau /Dẫn động : | |
Phanh tay /Dẫn động : | |
Hệ thống lái : | |
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | |
Ghi chú: |