Liên hệ
15 Tấn
1 năm và không giới hạn Km

Hino FL8JW7A Thùng Kín Cánh Dơi tiêu chuẩn khí thải Euro 4 mới nhất hiện nay hino thùng kín mở cánh dơi 15 tấn.

Hotline: 0902 866 858

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

HINO 15 TẤN FL8JW7A THÙNG KÍN CÁNH DƠI | GIÁ XE HINO 15 TẤN FL8JW7A

Hino FL8JW7A Thùng Kín Cánh Dơi tiêu chuẩn khí thải Euro 4 mới nhất hiện nay chúng tôi đã cho mắt dòng xe tải hino thùng kín mở cánh dơi 15 tấn với nhiều tính năng hiện đại , đáp ứng được mọi nhu cầu vận chuyển hàng hóa , bán hàng lưu động , sân khấu biểu diễn lưu động của khách hàng.

Hino FL8JW7A Thùng Kín Cánh Dơi  sử dụng động cơ Diesel Hino J08E-WD tiêu chuẩn khí thải Euro 4 mới nhất hiện nay. dung tích xilanh 7684 cc với 6 máy thẳng hàng cho công suất cực đại lên tới 280PS  và momen xoắn cực đại lên tới 824 N.m. Xe hino FL8JW7A 2019 được trang bị nhiều tính năng hiện đại cabin kép rộng rãi có giường nằm phía sau.hệ thống phanh hơi looker toàn phần , an toàn khi vận hành. bên cạnh đó cabin được nâng bằng điện thuận lợi cho việc nâng hạ cabin , bảo dưỡng định kỳ..

NGOẠI THẤT HINO FL8JW7A

Hino FL8JW7A Thùng Kín Cánh Dơi  Cửa cánh được điều khiển bởi hệ thống thủy lực và bộ điều khiển từ xa. Xe Bán hàng lưu động được sử dụng để vận chuyển hàng hoá đóng gói hộp trên pallet với một chiếc xe nâng gấp đôi tốc độ bốc xếp. Hoặc những nghàng nghề buôn bán đặc thù, không có địa điểm cố định, có thể di chuyển từ vùng này qua vùng khác.Xe tải bán hàng lưu động là một giải pháp sáng tạo cho nhu cầu hậu cần vận chuyển nội bộ, ngày nay được đảm bảo thêm giá trị đáng kể cho doanh nghiệp của bạn bằng cách cung cấp tốc độ chưa từng có và dễ dàng hoạt động

xe-tai-thung-canh-doi-15-tan-hino-FL8JW7A-E4

Cụm lưới tản nhiệt màu đen khá to và nổi bật, với những gân ngang cân đối, to bản, ôm trọn logo HINO ở giữa đầu xe, mang tới sự cuốn hút và hầm hố cho phần đầu xe. Xe tải HINO FL8JW7A được trang bị bậc lên xuống kép , giúp lên xuống xe cực dễ dàng. Gương chiếu hậu dạng đôi giúp tài xế quan sát bao quát phía sau xe.

mat-ga-lang-xe-tai-hino-fg-euro4

Hino FL8JW7A Thùng Kín Cánh Dơi  được trang bị lớp sơn màu trắng, được sơn trên dây chuyền công nghệ sơn cực hiện đại, đảm bảo không bị bong tróc và phai mà theo thời gian, giảm thiểu xước sát khi và chạm. Cabin và sát xi của xe được cấu tạo bằng các loại hợp kim có độ cứng cao, ngoài khả năng giúp tải hàng tốt, còn giúp giảm thiệu thiệt hại về xe và người khi va chạm mạnh.

NỘI THẤT HINO FL8JW7A

Hino FL8JW7A Thùng Kín Cánh Dơi  được trang bị nội thất rộng rãi và tiện nghi tạo, không gian thoáng mát. Giúp tài xế cảm giác thoải mái khi lái xe trên chặng đường dài. Xe có trang bị điều hòa nhiệt độ hai chiều nóng và lạnh. Hệ thống âm thanh có đầu đĩa CD, Radio FM/AM. Cửa sổ điện, hệ thống gương chiếu hậu lớn.

noi-that-xe-tai-hino-fg

VẬN HÀNH HINO FL8JW7A

Hino FL8JW7A Thùng Kín Cánh Dơi  được trang bị động cơ J08E-WD mạnh mẽ với công suất cực đại lên đến 280PS. Mang đến cho người lái cảm nhận khẻo khoắn.

dong-co-hino-j08e-we

Nhíp xe hình bán nguyệt, chịu tải cao, chắc chắn

la-nhip-xe-tai-hino-fg

Bình nhiên liệu lớn, đảm bảo cung cấp đủ nhiên liệu cho những chuyến đi dài

binh-nhien-lieu-xe-tai-hino-fg

Thông số kỹ thuật ôtô

 

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

1551/VAQ09 – 01/19 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

0/5 (0 Reviews)
0/5 (0 Reviews)