Liên hệ
15 Tấn
1 năm và Không giới hạn Km

Hino 15 Tấn FL8JW7A Pallet Điện Tử là xe có thùng hàng được thiết kế đặc biệt chuyển chở các mặt hàng như pallet cấu kiện điện tử.

Hotline: 0902 866 858

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

HINO 15 TẤN FL8JW7A THÙNG 9.4M PALLET ĐIỆN TỬ | GIÁ XE HINO 15 TẤN FL8JW7A

Hino 15 Tấn Thùng Pallet Điện Tử thuôc dòng xe tải chuyên dụng hạng nặng thuộc dòng hino 500 Series có trọng lượng toàn bộ 24.000 kg được trang bị động cơ Common Rail Euro IV Diesel HINO J08E – WD, 6 xi-lanh thẳng hàng với tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp phun nhiên liệu điều khiển điện tử tiết kiệm nhiên liệu triệt để. Đường kính xylanh x hành trình piston (mm): 112 x 130, Tỷ số nén: 18:1. Với động cơ này trên Hino FL8JW7A, xe có thể hoạt động cực ổn định, và mang tới khả năng vận hành cực mạnh mẽ, giúp xe di chuyển dễ dàng trên mọi cung đường kể cả khi chở hàng nặng, vượt tải.

xe-tai-thung-kin-pallet2

Xe chở pallet cấu kiện điện tử 15 tấn là dòng xe có thùng hàng được thiết kế đặc biệt chuyển chỏ các mặt hàng như pallet cấu kiện điện tử , hàng công nghiệp đóng gói , hàng có khối lượng lớn … xe tải thùng pallet 15 tấn được dòng trên nền xe tải hino 500 Fl8jw7a  tiêu chuẩn euro 4 mới nhất hiện nay.

NGOẠI THẤT HINO FL8JW7A

Hino 15 Tấn Thùng 9.4m Pallet Điện Tử hoàn toàn mới này, thì ngoại thất là phần được HINO chú trọng và thay đổi nhiều nhất. Khác với model euro2 và Euro3, thì các model HINO 500 Euro4 này đã được cải tiến hơn rất nhiều, mượt mà hơn, cuốn hút và đầy mạnh mẽ. Phần đầu xe mang lại cảm giác hầm hố cho phân khúc xe tải hạng trung với cụm đèn pha halogen cực sáng dạng bầu dục được nằm ở phần cản dưới của xe, phía trên là cụm đèn xi nhan báo rẽ khá to cùng với đèn cảnh báo 2 bên ở 2 sườn xe, giúp chiếu sáng tốt và cảnh báo các phương tiện khi di chuyển.

xe-tai-thung-kin-pallet1

Cụm lưới tản nhiệt màu đen khá to và nổi bật, với những gân ngang cân đối, to bản, ôm trọn logo HINO ở giữa đầu xe, mang tới sự cuốn hút và hầm hố cho phần đầu xe. Xe tải HINO FL8JW7A được trang bị bậc lên xuống kép , giúp lên xuống xe cực dễ dàng. Gương chiếu hậu dạng đôi giúp tài xế quan sát bao quát phía sau xe.

mat-ga-lang-xe-tai-hino-fg-euro4

Hino 15 Tấn Thùng Pallet Điện Tử được trang bị lớp sơn màu trắng, được sơn trên dây chuyền công nghệ sơn cực hiện đại, đảm bảo không bị bong tróc và phai mà theo thời gian, giảm thiểu xước sát khi và chạm. Cabin và sát xi của xe được cấu tạo bằng các loại hợp kim có độ cứng cao, ngoài khả năng giúp tải hàng tốt, còn giúp giảm thiệu thiệt hại về xe và người khi va chạm mạnh.

NỘI THẤT HINO FL8JW7A

Hino 15 Tấn Thùng Pallet Điện Tử được trang bị nội thất rộng rãi và tiện nghi tạo, không gian thoáng mát. Giúp tài xế cảm giác thoải mái khi lái xe trên chặng đường dài. Xe có trang bị điều hòa nhiệt độ hai chiều nóng và lạnh. Hệ thống âm thanh có đầu đĩa CD, Radio FM/AM. Cửa sổ điện, hệ thống gương chiếu hậu lớn.

noi-that-xe-tai-hino-fg

VẬN HÀNH HINO FL8JW7A

Hino 15 Tấn Thùng 9.4m Pallet Điện Tử được trang bị động cơ J08E-WD mạnh mẽ với công suất cực đại lên đến 280PS. Mang đến cho người lái cảm nhận khẻo khoắn.

dong-co-hino-j08e-we

Nhíp xe hình bán nguyệt, chịu tải cao, chắc chắn

la-nhip-xe-tai-hino-fg

Bình nhiên liệu lớn, đảm bảo cung cấp đủ nhiên liệu cho những chuyến đi dài

binh-nhien-lieu-xe-tai-hino-fg

Thông số kỹ thuật ôtô

 

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

0691/VAQ09 – 01/19 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

0/5 (0 Reviews)
0/5 (0 Reviews)