Liên hệ
6.4 Tấn
1 Năm và Không giới hạn Km

Hino FC9JNTC 6.4 tấn thùng lửng – mang tính thẩm mỹ cao nhất bởi thiết kế ngoại thất đẹp mắt, các đường nét tinh tế hoàn hảo.

HOTLINE: 0902 866 868

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

HINO FC9JNTC 6 TẤN THÙNG LỬNG | HINO FC9JNTC 6 TẤN THÙNG LỬNG 7.3M

TỔNG QUAN

Hino FC9JNTC Thùng Lửng được trang bị động cơ tiêu chuẩn khí thải Euro 4 tiết kiệm nhiên liệu, sạch sẽ với môi trường nhưng vẫn đảm bảo vận hành mạnh mẽ với động cơ Nhật Bản dung tích xi lạnh 5.123cc cho công suất 180Ps mạnh nhất phân khúc. Hino FC9JNTC đi cùng kích thước thùng dài nhất trong phân khúc ( thùng dài tới 7,3m). Dòng sản phẩm xe tải Hino 500 FC tải trọng 6 tấn này được nâng cấp hoàn toàn mới lên tổng tải ( trọng lượng toàn bộ) 11 tấn.

xe-tai-hino-fc-thung-lung-6-1

NGOẠI THẤT HINO FC9JNTC THÙNG LỬNG

Xét về các dòng xe trong phân khúc hạng trung thì xe tải Hino 6.4 tấn thùng kín – FC9JLTC mang tính thẩm mỹ cao nhất bởi thiết kế ngoại thất đẹp mắt, các đường nét tinh tế hoàn hảo. Các bộ phận được bố trí khoa học tạo nên tổng thể hài hòa, lôi cuốn người nhìn.

xe-tai-hino-fc9jntc-thung-lung-1

CỤM ĐÈN PHA HINO FC9JNTC THÙNG LỬNG

Hino FC9JNTC Thùng Lửng Cụm đèn pha với thiết kế độc đáo, khác so với dòng Series 300, đèn pha của xe tải Hino 6T4 thùng bạt – FC9JLTC được đặt ở cản trước cho khả năng chiếu sáng tốt hơn, cho góc chiếu rộng và xa mà còn không gây chói mắt, không ảnh hưởng đến các phương tiện khác khi lưu thông. Đặc biệt, đèn xi nhan được bố trí ở bên trên gần lưới tản nhiệt mang đến sự mới mẻ, giúp cho người đi đường dễ dàng quan sát khi xe đổi hướng.

den-xi-nhan-va-den-pha-xe-tai-hino-fc

KÍNH CHẮN GIÓ HINO FC9JNTC THÙNG LỬNG

Hino FC9JNTC Thùng Lửng được trang bị kính chắn gió có cấu tạo chắc chắn, hài hòa với tổng thể cabin. Kính chắn gió có kích thước lớn tăng khả năng quan sát tối đa phía trước và 2 bên, cho tầm quan sát không bị hạn chế giúp các bác tài yên tâm lái xe.

kinh-chan-gio-xe-tai-hino-fc

GƯƠNG CHIẾU HẬU HINO FC9JNTC THÙNG LỬNG

Gương chiếu hậu thiết kế bản to, cho góc nhìn rộng hơn, với thiết kế gương đôi, hạn chế điểm mù cho tài xế quan sát rõ ràng mọi hoạt động bên hông cũng như phía sau xe, đảm bảo an toàn hơn rất nhiều.

kinh-chieu-hau-xe-tai-hino-fc-2

NỘI THẤT HINO FC9JNTC THÙNG LỬNG

Nội thất của chiếc Hino FC9JNTC Thùng Lửng nay chắc chắn khiến bạn phải trầm trồ bởi thiết kế quá sang trọng, hiện đại. Không gian vô cùng rộng rãi được trang bị điều hòa Denso chất lượng cao, với công suất mạnh mẽ, kết hợp với các khe thổi gió bố trí thông minh, giúp làm lạnh nhanh chóng, với hiệu  suất trung bình 2 độ / 1 phút cho không gian thoáng, lan tỏa đều tạo cảm giác thoải mái cho các bác tài.Xe trang bị các tính năng vô cùng tiện nghi như kính chỉnh điện, khóa cửa trung tâm, hộc chứa đồ rộng rãi, tiện lợi. Bên cạnh đó, cần gạt số thiết kế nhỏ gọn, vừa tay, sang số nhẹ nhàng, các cửa số được khắc rõ ràng, không bị phai mờ theo thời gian.

noi-that-hino-fc-6-4-tan

ĐỘNG CƠ HINO FC9JNTC THÙNG LỬNG

Hino FC9JNTC Thùng Lửng được trang bị động cơ J05E – UA vô cùng mạnh mẽ và hoạt động bền bỉ, ổn định 4 xi-lanh thẳng hàng, tuabin tăng áp và làm mát khí nạp với công suất cực đại lên tới 180PS tại 2500 vòng/phút , dung tích xi lanh 5123cc. Xe có hệ thống phun nhiêu liệu điện tử Common Rail, hệ thống tuần hoàn khí xả giúp đốt cháy 99% nhiêu liệu, tiết kiệm nhiên liệu 20% so với các dòng xe cũ. Xe đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 thân thiện với môi trường.

dong-co-xe-tai-hino-fc

HỘP SỐ HINO FC9JNTC THÙNG LỬNG

Xe sử dụng hộp số LX06S kiểu 6 số tiến 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6 giúp tài xế dễ dàng vận hành nhất trong quá trình di chuyển. Hộp số chất lượng cao, vô cùng bền bỉ và được lắp ráp đồng bộ với động cơ tạo thành 1 khối mạnh mẽ cho khả năng vào số nhẹ nhàng hơn.

  • Loại hộp số: LX06S
  • Loại: 6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6

KHUNG GẦM HINO FC9JNTC THÙNG LỬNG

Hino FC9JNTC Thùng Lửng có khung gầm chassis rắn chắc được sản xuất bằng công nghệ động quyền của Hino với cấu tạo bằng thép chất lượng với độ cứng cao, sắt xi liền khối giúp tăng khả năng chịu tải. Thiết kế gầm xe cao chống va đập phù hợp với địa hình đồi núi hay hiểm trở, di chuyển linh hoạt trong mọi địa hình ở Việt Nam. Hệ thống treo nhíp đa lá được gắn giảm chấn thủy lực có thiết kế cải tiến giúp tải trọng phân bố đều hơn.

  • Khoảng cách trục: 4990 mm
  • Vết bánh xe trước / sau: 1800/1660 mm
  • Số trục: 2
  • Công thức bánh xe: 4 x 2
  • Hệ thống treo cầu trước: Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực
  • Hệ thống treo cầu sau: Nhíp đa lá

khung-gam-xe-tai-hino-fc

VẬN HÀNH HINO FC9JNTC THÙNG LỬNG

Hino FC9JNTC Thùng Lửng rất chú trọng đến khả năng vận hành an toàn nên trang bị 2 hệ thống phanh hiện đại. Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén, điều khiển 2 dòng độc lập. Ngoài hệ thống phanh chính còn trang bị hệ thống phanh đỗ là loại  tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số và phanh xả giúp di chuyển an toàn nhất. Lốp xe chất lượng cao đến từ Nhật Bản, đồng bộ trước sau tạo sự cân bằng, đảm bảo vận hành ổn định

  • Lốp xe:
  • Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
  • Lốp trước / sau: 8.25 – 16 /8.25 – 16
  • Hệ thống phanh:
  • Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Khí nén – Thủy lực
  • Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Khí nén – Thủy lực
  • Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
  • Hệ thống lái:
  • Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
  • Tốc độ cực đại (km/h): 93.9
  • Khả năng vượt dốc (%): 31.7
  • Tỉ số truyền lực cuối cùng: 4,100

he-thong-phanh-khi-xa-xe-tai-hino-fc

Thông số kỹ thuật ôtô

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

1618/VAQ09 – 01/19 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

5/5 (1 Review)
5/5 (1 Review)