Liên hệ
9 tấn
1 năm và Không giới hạn Km

hino 9 tấn FG8JP7A tiêu chuẩn khí thải Euro 4 và cẩu thủy lực soosan 6 tấn 5 khúc SCS 735. Xe hino 9 tấn sau khi lắp cẩu 6 tấn 5 khúc.

Hotline: 0902 866 858

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

HINO FG8JP7A LẮP CẨU 6 TẤN SOOSAN SCS735 | GIÁ XE HINO FGJP7A GẮN CẨU 6 TẤN

TỔNG QUAN

Xe Hino FG lắp cẩu tự hành 6 tấn euro 4 là dòng sản phẩm mới nhất hiện nay. xe là sự kết hợp hoàn hảo giữa dòng xe tải hino 9 tấn FG8JP7A tiêu chuẩn khí thải Euro 4 và cẩu thủy lực soosan 6 tấn 5 khúc SCS 735. Xe hino 9 tấn sau khi lắp cẩu 6 tấn 5 khúc có kích thước thùng hàng lơn 6500 x 2360 x 600 mm . với sức nâng lớn tầm với xa lên tới 13,3 m xe cẩu tự hành 6 tấn 5 khúc hino là lựa chọn hoàn hảo cho khách hàng.

xe-cau-6-tan-Soosan -hino

NGOẠI THẤT HINO FG8JP7A LẮP CẨU 6 TẤN SOOSAN SCS735

Xe cẩu tự hành 6 tấn hino Euro 4 là dòng sản phẩm hoàn toàn mới được chúng tôi giới thiệu tới quý khách hàng. Xe là sự kết hợp hoàn hảo giữ dòng xe tải hino 9 tấn Euro4 và cẩu tự thủy lực 6 tấn 5 khúc Soosan. xe tải hino 9 tấn model FG8JP7A là dòng xe thương mại  hạng trung mới nhất hiện nay . xe sử dụng động cơ Diesel J08E- WE 4 kỳ với 6 xi lanh thẳng hàng với dung tích 7684cc cho công suất cực đại lên tới 260 PS. hệ thông cung cấp nhiên liệu điêu khiển qua CPU điện tử và hệ thống cảm biển vòng quay giúp xe tiết kiệm nhiên liệu .

xe-cau-6-tan-5 khuc-hino

Xe cẩu tự hành 6 tấn 5 khúc Soosan 

 

Đèn pha lớn cho góc chiếu sáng rộng, hỗ trợ tầm nhìn tối đa cho tài xế khi xe di chuyển vào ban đêm hoặc trong điều kiện thiếu sáng

den-pha-xe-tai-hino-fg-euro4

Mặt ga lăng thiết kế chắc chắn, cứng cáp làm cản sức gió tiết kiệm được nhiên liệu trong quá trình di chuyển.

mat-ga-lang-xe-tai-hino-fg-euro4

NGOẠI THẤT HINO FG8JP7A LẮP CẨU 6 TẤN SOOSAN SCS735

Nội thất xe tải Hino FG8JP7A gắn cẩu 5 tấn SCS735 nằm trong phân khúc xe tải Hino 8 tấn – 9 tấn nên thùng được thiết kế khá rộng rãi đầy đủ tiện nghi giúp khách hàng có thể dễ dàng thuận tiện và thoải mái nhất khi di chuyển trên đường. Các bộ phận trên cabin xe được lắp đặt hài hóa với nhau tạo ra được vẻ đẹp tinh tế, ngoài ra còn dễ dàng hơn trong việc vệ sinh.  Các chi tiết được bố trí hợp lý, tạo tổng thể hài hòa cho người dùng dễ dàng sử dụng và thao tác.

noi-that-xe-tai-hino-fg

Bảng điều khiển trung tâm trang bị đầy đủ chức năng như Radio, FM, CD, mồi thuốc, gạt tàn thuốc tiện lợi.

bang-dieu-khien-trung-tam-xe-tai-hino-fg

Vô lăng 2 chấu có trợ lực cho cảm giác lái nhẹ nhàng và êm ái, quan sát đồng hồ taplo rõ ràng.

vo-lang-xe-tai-hino-fg

VẬN HÀNH HINO FG8JT7A

Động cơ Hino FG8JP7A gắn cẩu 5 tấn SCS735 thế hệ mới được thiết kế bởi công nghệ mới nhất của Hino với hệ thống 4 van. Hệ thống cao cấp này không chỉ nhằm mục tiêu là giảm mức tiêu hao nhiên liệu mà còn ở độ chính xác, độ bền công suất lớn và khí xả sạch. Nhờ vào động cơ Euro4 thế hệ mới mang lại xe được hoạt động bền bỉ hơn, tiết kiệm được nhiên liệu hơn.

dong-co-xe-tai-hino-fg

Nhíp xe hình bán nguyệt, chịu tải cao, chắc chắn

la-nhip-xe-tai-hino-fg

Bình nhiên liệu lớn, đảm bảo cung cấp đủ nhiên liệu cho những chuyến đi dài

binh-nhien-lieu-xe-tai-hino-fg

Thông số kỹ thuật ôtô

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

2559/VAQ09 – 01/18 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

5/5 (1 Review)
5/5 (1 Review)