Liên hệ
8 Tấn
1 năm và Không giới hạn Km

Hino FG8JP7A Lắp Cẩu 5 Tấn SCS524 thùng lửng được trang bị động cơ Hino J08E - WE, 6 xylanh thẳng hàng.

Hotline: 0902 866 858

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

HINO FG8JP7A LẮP CẨU 5 TẤN SOOSAN SCS524 | GIÁ XE HINO FGJP7A GẮN CẨU 5 TẤN

Hino FG8JP7A Lắp Cẩu 5 Tấn SCS524 thùng lửng được trang bị động cơ Hino J08E – WE, 6 xylanh thẳng hàng với tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp, dung tích xylanh 7.684 cc cho công suất 260 Ps tại  2.500 vòng/phút, đi kèm hộp số với 6 số tiến và 1 số lùi đồng tốc từ số 2 đến số 6, số 6 là số vượt tốc.

Hino FG8JT7A lắp cẩu soosan scs 524 (5)

Xe cẩu tự hành SOOSAN 5.3 tấn model SCS524 được nhập khẩu nguyên chiếc từ nhà máy Soosan Hàn Quốc với chất lượng mới 100%, kết hợp với xe tải Hino 8 tấn FG Euro 4 mới nhất mang lại cho Quý khách hàng sự lựa chọn hoàn hảo về một chiếc xe cẩu tự hành chất lượng cao thương hiệu kết hợp giữa Nhật Bản – Hàn Quốc.

NGOẠI THẤT HINO FG8JP7A

Hino FG8JP7A Lắp Cẩu 5 Tấn SCS524  sang trọng, tinh tế, và tinh xảo trong từng đường nét với các bộ phận cấu tạo chắc chắn. Mặt trước của xe Hino FG8JT7A gây ấn tượng với người sử dụng bởi logo Hino to bản đặt trên ga lăng, các hốc gió trên ga lăng thiết kế lớn giúp làm mát động cơ nhanh. Capo mở ra dễ dàng bằng nút điều khiển trong cabin, giúp việc kiểm tra bảo dưỡng xe nhanh chóng thuận tiện, xe được xem là dòng xe tốt nhất hiện nay trên thị trường.

Hino FG8JT7A lắp cẩu soosan scs 524 (4)

Đèn pha lớn cho góc chiếu sáng rộng, hỗ trợ tầm nhìn tối đa cho tài xế khi xe di chuyển vào ban đêm hoặc trong điều kiện thiếu sáng

den-pha-xe-tai-hino-fg-euro4

Mặt ga lăng thiết kế chắc chắn, cứng cáp làm cản sức gió tiết kiệm được nhiên liệu trong quá trình di chuyển.

mat-ga-lang-xe-tai-hino-fg-euro4

NỘI THẤT HINO FG8JP7A

Nội thất xe tải Hino FG8JP7A Lắp Cẩu 5 Tấn SCS524  nằm trong phân khúc xe tải Hino 8 tấn – 9 tấn nên thùng được thiết kế khá rộng rãi đầy đủ tiện nghi giúp khách hàng có thể dễ dàng thuận tiện và thoải mái nhất khi di chuyển trên đường. Các bộ phận trên cabin xe được lắp đặt hài hóa với nhau tạo ra được vẻ đẹp tinh tế, ngoài ra còn dễ dàng hơn trong việc vệ sinh.  Các chi tiết được bố trí hợp lý, tạo tổng thể hài hòa cho người dùng dễ dàng sử dụng và thao tác.

noi-that-xe-tai-hino-fg

Bảng điều khiển trung tâm trang bị đầy đủ chức năng như Radio, FM, CD, mồi thuốc, gạt tàn thuốc tiện lợi.

bang-dieu-khien-trung-tam-xe-tai-hino-fg

Vô lăng 2 chấu có trợ lực cho cảm giác lái nhẹ nhàng và êm ái, quan sát đồng hồ taplo rõ ràng.

vo-lang-xe-tai-hino-fg

VẬN HÀNH HINO FG8JP7A

Động cơ Hino FG8JP7A Lắp Cẩu 5 Tấn SCS524  thế hệ mới được thiết kế bởi công nghệ mới nhất của Hino với hệ thống 4 van. Hệ thống cao cấp này không chỉ nhằm mục tiêu là giảm mức tiêu hao nhiên liệu mà còn ở độ chính xác, độ bền công suất lớn và khí xả sạch. Nhờ vào động cơ Euro4 thế hệ mới mang lại xe được hoạt động bền bỉ hơn, tiết kiệm được nhiên liệu hơn.

dong-co-xe-tai-hino-fg

Nhíp xe hình bán nguyệt, chịu tải cao, chắc chắn

la-nhip-xe-tai-hino-fg

Bình nhiên liệu lớn, đảm bảo cung cấp đủ nhiên liệu cho những chuyến đi dài

binh-nhien-lieu-xe-tai-hino-fg

Thông số kỹ thuật ôtô

 

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

1875/VAQ09 – 01/18 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

0/5 (0 Reviews)
0/5 (0 Reviews)