Liên hệ
8 Tấn
1 năm và Không giới hạn Km

Hino 500 FG8JT7A Thùng Dài 8.9m là dòng xe tiêu chuẩn khí thải Euro 4 mới nhất hiện nay .Xe cho công suất cực đại lên tới 260 PS.

Hotline: 0902 866 858

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

HINO FG8JP7A THÙNG KÍN 8,9M SIÊU DÀI | GIÁ XE HINO FG8JP7A 8 TẤN

Hino 500 FG8JT7A Thùng Dài 8.9m là dòng xe tiêu chuẩn khí thải Euro 4 mới nhất hiện nay .xe sử dụng động cơ Diesel Hino J08E-WE  vơi thiết kế 6 máy thăng hàng dung tích 7684cc cho công suất cực đại lên tới 260 PS và Momen xoăn cực đại lên tới 794 N.M. xe 8 tấn Hino Fg sử dụng hệ thống phun nhiên liệu diều khiển điện tử Commomrail hiện đại. giúp xe sử dụng nhiêu liệu một cách hiện quả và tối đa là giảm nhiên liệu dư thừa . giup cho xe luôn đạt hiệu suất cao nhất và tiết kiệm nhiên liệu.Cabin xe hino 8 tấn phiên bản tải thùng 8,9 m là mẫu cabin hoàn toàn mới . xe sủ dụng cabin kép với thiết kế đầy phong cách mang đạm tinh thần Hino Nhật bản.

xe-tai-hino-fg-thung-kin-euro4-1

Thùng mui bạt 8,9 m lắp trên xe được chúng tôi sản xuất , thi công đạt tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do cục đăng Kiểm Việ Nam cấp . đảm bảo tính thẩm mỹ , độ chắc chắn , an toàn đáp ứng mọi yêu cầu vận chuyển hàng hóa của khách hàng.

NGOẠI THẤT HINO FG8JP7A 8 TẤN THÙNG DÀI

Ngoại thất Hino 500 FG8JT7A Thùng Dài 8.9m được thiết kế tinh tế đến từng chi tiết, đem đến vẻ đẹp thanh lịch, thiết kế cabin khí động học với dạng mặt trụ cong giúp giảm sức cản của không khí giúp tiết kiệm nhiên liệu hơn. Các bộ phận trên xe được cấu tạo hài hòa với nhau vẫn giữ nguyên thiết kế quen thuộc bấy lâu nay mà mọi người vẫn tin tưởng của dòng xe Hino. Xe tải Hino 8 tấn thùng mui bạt – FG8JP7A chắc chắn sẽ gây được ấn tượng với mọi khách hàng.

xe-tai-hino-fg-thung-lung-6

Đèn xi nhan thiết kế nhỏ gọn, đẹp mắt, giúp người tham gia giao thông dễ dàng quan sát khi xe chuyển hướng

den-xi-nhan-xe-tai-hino-fg-euro4

Cần gạt nước có cấu tạo chắc chắn, hoạt động linh hoạt, trợ giúp tối đa cho tài xế khi đi trời mưa

can-gat-nuoc-xe-tai-hino-fg-euro4

NỘI THẤT HINO FG8JP7A 8 TẤN THÙNG DÀI

Nội thất Hino 500 FG8JT7A Thùng Dài 8.9m được thiết kế sang trọng, các chi tiết cao cấp, hiện đại. Khoang cabin khá rộng rãi đầy đủ tiện nghi giúp khách hàng có thể dễ dàng thuận tiện và thoải mái nhất khi di chuyển trên đường. Vô lăng 2 chấu có trợ lực cho cảm giác lái nhẹ nhàng và thoải mái. Bảng điều khiển trung tâm thiết kế đơn giản nhưng xe được trang bị khá nhiều chức năng như Radio, FM, CD, mồi thuốc, gạt tàn thuốc tiện lợi. Các bộ phận trên trên cabin xe được lắp đặt hài hòa với nhau tạo ra được vẻ đẹp tinh tế, ngoài ra còn dễ dàng hơn trong việc vệ sinh.

noi-that-xe-tai-hino-fg

Đồng hồ taplo với các chỉ số hiển thị rõ ràng thông tin giúp dễ quan sát

dong-ho-taplo-xe-tai-hino-fg

Vô lăng 2 chấu có trợ lực cho cảm giác lái nhẹ nhàng và thoải mái

vo-lang-xe-tai-hino-fg

VẬN HÀNH HINO FG8JP7A 8 TẤN THÙNG DÀI

Xe được trang bị khối động cơ J05E-TE 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp sản sinh sông suất cực đại 118 mã lực tại 2500 vòng/phút. Kết hợp với động cơ này là một bộ truyền động mạnh mẽ cung cấp cho Hino 500 FG8JT7A Thùng Dài 8.9m dòng Series 500 một hiệu năng vượt trội mà vẫn đạt được lượng khí thải thấp và hiệu quả tiêu hao nhiên liệu tối ưu.

dong-co-xe-tai-hino-fg

Bánh xe đồng bồ trước sau sử dụng lốp Yokohama cỡ 8.25-16 gai dọc giúp xe di chuyển êm ái.

banh-xe-sau-xe-tai-hino-fg

Bình lớn, chứa được nhiều nhiên liệu, dễ dàng vệ sinh

binh-nhien-lieu-xe-tai-hino-fg

 

Thông số kỹ thuật ôtô

 

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

0982/VAQ09 – 01/19 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú: