Liên hệ
15 Tấn
1 năm và Không giới hạn Km

Hino FL8JT7A Lắp Cẩu 5 Tấn 3 Đốt Tadano ZT503H được sản xuất và nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản. sức nâng lớn nhất là 5050 kg.

Hotline: 0902 866 858

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

HINO FL8JT7A LẮP CẨU 5 TẤN TADANO TM-ZT503H | HINO FL8JT7A GẮN CẨU 5 TẤN 3 ĐỐT

TỔNG QUAN

Xe tải gắn cẩu Hino 12 tấn Euro 4 (lắp cẩu Tadano 5 tấn 3 đốt) được thiết kế và lắp đặt từ xe cơ sở Hino FG8JP7A-F tiêu chuẩn khí thải Euro 4 và Cần cẩu Tadano TM-ZT503H (5 tấn 3 đốt) là hai thương hiệu nổi tiếng về chất lượng, tin cậy, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu.

Hino FL gắn cẩu Tadano 5 tấn-1

Xe Hino FL8JT7A Lắp Cẩu 5 Tấn Tadano ZT503H có tải trọng (sau lắp cẩu) 12 tấn; chiều dài thùng 8,75 m; trang bị cần cẩu 5 tấn 5 đốt có tầm với 8,31m thích hợp để vận chuyển trong nhiều lĩnh vực như thép, ống thép, máy móc….

NGOẠI THẤT HINO FG8JT7A

Xe Hino FL8JT7A Lắp Cẩu 5 Tấn 3 Đốt Tadano ZT503H được sản xuất và nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản. Cẩu có sức nâng lớn nhất là 5050 kg tại 2,5m và bán kính làm việc lớn nhất là 8,31m (tầm với lớn nhất). Với ưu điểm dễ lắp đặt, thao tác thuận tiện, đơn giản, vận hành năng động, độ bền cao, chi phí đầu tư thấp, bảo hành bảo dưỡng chính hãng, là sự lựa chọn hoàn hảo cho quý khách hàng. Cẩu được trang bị hệ thống gập móc tự động rất thuận tiện cho người sử dụng. Ngoài ra hệ thống cảnh báo căng cáp giúp việc vận hành được an toàn hơn.

Hino FL gắn cẩu Tadano 5 tấn

Đèn pha lớn cho góc chiếu sáng rộng, hỗ trợ tầm nhìn tối đa cho tài xế khi xe di chuyển vào ban đêm hoặc trong điều kiện thiếu sáng

den-pha-xe-tai-hino-fg-euro4

Mặt ga lăng thiết kế chắc chắn, cứng cáp làm cản sức gió tiết kiệm được nhiên liệu trong quá trình di chuyển.

mat-ga-lang-xe-tai-hino-fg-euro4

NỘI THẤT HINO HINO FG8JT7A

Nội thất xe tải Hino FL8JT7A Lắp Cẩu 5 Tấn 3 Đốt Tadano ZT503H nằm trong phân khúc xe tải Hino 12 tấn – 15 tấn nên thùng được thiết kế khá rộng rãi đầy đủ tiện nghi giúp khách hàng có thể dễ dàng thuận tiện và thoải mái nhất khi di chuyển trên đường. Các bộ phận trên cabin xe được lắp đặt hài hóa với nhau tạo ra được vẻ đẹp tinh tế, ngoài ra còn dễ dàng hơn trong việc vệ sinh.  Các chi tiết được bố trí hợp lý, tạo tổng thể hài hòa cho người dùng dễ dàng sử dụng và thao tác.

noi-that-xe-tai-hino-fg

Bảng điều khiển trung tâm trang bị đầy đủ chức năng như Radio, FM, CD, mồi thuốc, gạt tàn thuốc tiện lợi.

bang-dieu-khien-trung-tam-xe-tai-hino-fg

Vô lăng 2 chấu có trợ lực cho cảm giác lái nhẹ nhàng và êm ái, quan sát đồng hồ taplo rõ ràng.

vo-lang-xe-tai-hino-fg

VẬN HÀNH HINO HINO FG8JT7A

Động cơ Hino FL8JT7A Lắp Cẩu 5 Tấn 3 Đốt Tadano ZT503H thế hệ mới được thiết kế bởi công nghệ mới nhất của Hino với hệ thống 4 van. Hệ thống cao cấp này không chỉ nhằm mục tiêu là giảm mức tiêu hao nhiên liệu mà còn ở độ chính xác, độ bền công suất lớn và khí xả sạch. Nhờ vào động cơ Euro4 thế hệ mới mang lại xe được hoạt động bền bỉ hơn, tiết kiệm được nhiên liệu hơn.

dong-co-xe-tai-hino-fg

Nhíp xe hình bán nguyệt, chịu tải cao, chắc chắn

la-nhip-xe-tai-hino-fg

Bình nhiên liệu lớn, đảm bảo cung cấp đủ nhiên liệu cho những chuyến đi dài

binh-nhien-lieu-xe-tai-hino-fg

Thông số kỹ thuật ôtô

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

1725/VAQ09 – 01/19 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

5/5 (1 Review)
5/5 (1 Review)