Liên hệ
Hino FL8JW7A
12600 Kg
7684 Cm3
Nhập Khẩu
2 Năm hoặc 100 000 Km

Xe Tải Hino FL8JW7A Nâng Đầu Chở Máy Công Trình với chức năng chính là vận chuyển, chuyên chở các loại máy công trình.

Hotline: 0985 934 734

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

HINO FL8JW7A-M NÂNG ĐẦU CHỞ MÁY CÔNG TRÌNH | HINO FL8JW7A-M XE CHỞ MÁY CÔNG TRÌNH

TỔNG QUAN

Xe Tải Hino FL8JW7A Nâng Đầu Chở Máy Công Trình với chức năng chính là vận chuyển, chuyên chở các loại máy công trình có trọng lượng lớn mà không thể tự di chuyển trên đường, nên dòng xe tải nâng đầu chở máy chuyên dụng ngày càng được sử dụng phổ biến hơn, với hàng trăm các mẫu mã mới ra đời.

Được đánh giá tốt nhất về chất lượng, có khả năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu mà giá thành phải chăng, thì không thể bỏ qua sản phẩm xe tải nâng đầu chở máy công trình HINO FL8JW7A-M do đơn vị chúng tôi trực tiếp nhập khẩu, lắp ráp- đóng mới và phân phối tại Việt Nam.

NGOẠI THẤT

Xe Tải Hino FL8JW7A Nâng Đầu Chở Máy Công Trình là một sản phẩm xe tải hạng trung, được nhập khẩu linh kiện 3 cục (cabin, động cơ – hộp số, khung gầm chassis) từ nhà máy Hino Motors Nhật Bản cùng với dây chuyền công nghệ hiện đại để lắp ráp hoàn thiện tại nhà máy Hino Motors Việt Nam.

 

cụm lưới tản nhiệt màu đen khá to và nổi bật, với những gân ngang cân đối, to bản, ôm trọn logo HINO ở giữa đầu xe, mang tới sự cuốn hút và hầm hố cho phần đầu xe. Xe Tải Hino FL8JW7A Nâng Đầu Chở Máy Công Trình được trang bị bậc lên xuống kép , giúp lên xuống xe cực dễ dàng. Gương chiếu hậu dạng đôi giúp tài xế quan sát bao quát phía sau xe.

Xe Tải Hino FL8JW7A Nâng Đầu Chở Máy Công Trình được trang bị lớp sơn màu trắng, được sơn trên dây chuyền công nghệ sơn cực hiện đại, đảm bảo không bị bong tróc và phai mà theo thời gian, giảm thiểu xước sát khi và chạm. Cabin và sát xi của xe được cấu tạo bằng các loại hợp kim có độ cứng cao, ngoài khả năng giúp tải hàng tốt, còn giúp giảm thiệu thiệt hại về xe và người khi va chạm mạnh.

NỘI THẤT

Xe Tải Hino FL8JW7A Nâng Đầu Chở Máy Công Trình với tiện nghi làm việc như ở nhà. Không gian bên trong khoang lái xe được thiết kế hài hòa kết hợp các chức năng một cách hiệu quả. Tay lái có chức năng điều chỉnh góc nghiêng, bảng điều khiển trung tâm và các công tắc điều khiển được bố trí ở vị trí thuận lợi giúp dễ dàng điều khiển.

VẬN HÀNH

Xe Tải Hino FL8JW7A Nâng Đầu Chở Máy Công Trình được trang bị động cơ Hino J08E-WD công suất lớn hơn với 280 Ps tại 2500 vòng/ phút giúp nâng cao khả năng vận hành nhưng vẫn đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu hơn nhờ hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử mới trên xe Hino FM 15 tấn 2 cầu thật 6×4. Hộp số 9 cấp mới được nâng cấp M009DD giúp dễ dàng thao tác loại bỏ hoàn toàn sự phiền toái số giai khi sang số ở phiên bản cũ. Đồng thời hệ thống treo toàn phần nhíp Parabol, nhíp lá hình bán elip phù hợp tải hàng nặng đồng thời giảm mệt mỏi cho tải xế trong quá trình di chuyển đường dài.

Nhíp xe hình bán nguyệt, chịu tải cao, chắc chắn

Bình nhiên liệu lớn, đảm bảo cung cấp đủ nhiên liệu cho những chuyến đi dài

Thông số kỹ thuật ôtô 

Nhãn hiệu :HINO FL8JW7A-M/TTCM-CMCD
Số chứng nhận :0868/VAQ09 – 01/22 – 00
Ngày cấp :26/04/2022
Loại phương tiện :Ô tô chở xe máy chuyên dùng
Xuất xứ :
Cơ sở sản xuất : 
Địa chỉ :
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân :11205kG
Phân bố : – Cầu trước :4220kG
– Cầu sau :6985kG
Tải trọng cho phép chở :12600kG
Số người cho phép chở :3người
Trọng lượng toàn bộ :24000kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :11655 x 2500 x 3270mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :8870 x 2500 x —/—mm
Khoảng cách trục :mm
Vết bánh xe trước / sau :2050/1855mm
Số trục :3
Công thức bánh xe :6 x 2
Loại nhiên liệu :Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ:J08E-WD
Loại động cơ:4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích :7684       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :206 kW/ 2500 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:02/04/04/—/—
Lốp trước / sau:11.00R20 /11.00R20
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động :Tang trống /Khí nén
Phanh sau /Dẫn động :Tang trống /Khí nén
Phanh tay /Dẫn động :Tác động lên bánh xe trục 1 và 2 /Tự hãm
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú:Hệ thống thủy lực dẫn động chân chống nâng hạ đầu xe và cầu dẫn xe lên xuống kiểu gập; cơ cấu chằng buộc, cố định xe; – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
5/5 (1 Review)