Liên hệ
5 Tấn
1 Năm và Không giới hạn Km

Hino XZU730L Chở Gia Súc có kích thước phủ bì là 7.465 x 2.190 x 3.190 mm và kích thước lọt lòng thùng 5.430 x 2.010 x 2.160 mm.

Hotline: 0902 866 858

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

HINO XZU730L CHỞ GIA SÚC | HINO 5 TẤN XZU730L CHỞ GIA SÚC

TỔNG QUAN

Hino XZU730L Chở Gia Súc được trang bị khối động cơ Diesel N04C-UC 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước, sản sinh công suất cực đại 150Hp và sản sinh công suất 110 kW/ 2.500 vòng/phút. Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 với hệ thống phun nhiên liệu điện tử, TURBO tăng áp và intercooler làm mát khí nạp, giúp giảm phát thải khí xã, đồng thời giúp tăng hiệu suất động cơ, tiết kiệm nhiên liệu.

 Xe tải chở gia súc Hino XZU730L 5 tấn trong việc vận chuyển gia súc đến lò mổ nhanh chóng và thuận tiện hơn. Đây là bước quan trọng đầu tiên trước khi thực phẩm được cung cấp đến các siêu thị và cửa hàng cung cấp đến người tiêu dùng vì gia súc thường được vận chuyển chủ yếu là heo, mà thịt heo gần như là loại thực phẩm được sử dụng phổ biến nhất trong món ăn của người Việt.

NGOẠI THẤT HINO XZU730L

Hino XZU730L Chở Gia Súc có kích thước phủ bì là 7.465 x 2.190 x 3.190 mm và kích thước lọt lòng thùng 5.430 x 2.010 x 2.160 mm có khả năng chịu lực cao và chở được rất nhiều hàng tương đương với thùng xe phân khúc Hyundai 5 tấn, 6.5 tấn, 7 tấn, xe hoạt động bền bỉ và khả năng chịu tải cao bởi thùng được đóng rất chắc chắn có thể chở quá tải gấp 200% trên mọi đoạn đường với khung gầm chắc chắn thiết kế liên kết giữa sắt si và thùng bởi Xe tải Sài Gòn thiết kế đóng mới với nhiều mẫu mã thùng cũng như những mẫu Xe Ben – Xe Bồn – Xe Cẩu – Xe Ép Rác – Xe Đông Lạnh – Xe Cứu Hộ Giao Thông – Xe Hút Hầm Cầu…

Cụm đèn pha chất lượng cao, cho ánh sáng tốt nhất.

cum-den-pha-xe-tai-hino-xzu342

Đèn sương mù tiện lợi, hỗ trợ tài xế khi đi trong thời tiết xấu.

den-suong-mu-xe-tai-hino-xzu342

NỘI THẤT HINO XZU730L

Hino XZU730L Chở Gia Súc sở hữu khoang nội thất rộng rãi và đầy đủ tiện nghi những vẫn giữ nguyên được những thiết kế nội thất quen thuộc của các dòng xe tải Hino trước đó tạo cảm giác thoải mái nhất cho tài xế khi di chuyển đường xa. Ngoài ra, các bộ phận trên cabin được thiết kế gọn gàng và bố  trí hợp lý giúp thao tác thuận tiện và dễ dàng khi lau chùi cũng như vệ sinh.

Hino XZU 730-3

Cần gạt số thiết kế tiện lợi, được khắc chìm các cửa số rất dễ quan sát.

can-gat-so-xe-tai-hino-xzu342

Vô lăng 2 chấu có trợ lực rất nhẹ nhàng và tạo không gian thoáng thuận tiện việc quan sát đồng hồ trên taplo.

tay-lai-xe-tai-hino-xzu342

VẬN HÀNH HINO XZU730L

Hino XZU730L Chở Gia Súc trang bị khối động cơ Diesel W04D-TR 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước, sản sinh công suất cực đại 130 mã lực tại 2.800 vòng/phút. Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 với hệ thống phun nhiên liệu điện tử, TURBO tăng áp và intercooler làm mát khí nạp, giúp giảm phát thải khí xã, đồng thời giúp tăng hiệu suất động cơ, tiết kiệm nhiên liệu.

dong-co-xe-tai-hino-xzu342l

Được đúc nguyên khối tỷ suất truyền lực cao, kết hợp hệ thống treo phụ thuộc giảm chấn vận hàng êm ái.

cau-xe-tai-hino-xzu342

Hộp số được sản xuất đồng bộ với động cơ vận hành êm ái, bền bỉ với thời gian.

hop-so-xe-tai-hino-xzu342

Thông số kỹ thuật ôtô

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

0114/VAQ09 – 01/20 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

 

 

5/5 (1 Review)
5/5 (1 Review)