Liên hệ
5 Tấn
1 năm và không giới hạn Km

Xe tải Hino XZU730L gắn cẩu Unic 345 được thiết kế chắc chắn tinh tế, có tải 3450kg, kích thước bao 4840 x 2040 x 545mm.

Hotline: 0902 866 858

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

HINO XZU730L LẮP CẨU UNIC URV 345 | HINO GẮN CẨU 3 TẤN

TỔNG QUAN

HINO XZU730L Lắp Cẩu UNIC URV345 là một dòng xe tải thuộc phân khúc 300 Series của hãng xe tải đến từ Nhật Bản HINO, vốn nổi tiếng với chất lượng và độ tin cậy mà khách hàng tin tưởng. Biết được lợi thế đó, nên chúng tôi đã gắn thêm cẩu UNIC UR-V345 3 Tấn 5 Khúc lên thùng xe, cũng là loại cẩu khá thông dụng tại Việt nam và có xuất xứ ở Nhật Bản, để tạo nên chiếc xe tải cẩu hoàn hảo là Xe tải gắn cẩu 3 tấn 5 khúc Unic Ur-v345 HINO XZU730L 5 Tấn để phục vụ nhu cầu của khách hàng.

HINO XZU730L gắn cẩu unic URV 340-4

Xe tải Hino 3T5 XZU730L gắn cẩu Unic 345 được thiết kế chắc chắn tinh tế, xe có tải trọng 3450kg, kích thước bao 4840 x 2040 x 545/— mm tương đối nhỏ gọn thuận tiện lưu thông trên những cung đường nhỏ hẹp. Xe được thiết kế sang trọng mang thương hiệu Hino của đất nước mặt trời mọc. Xe có mặt ga lăng cứng cáp hạn chế bị móp méo. Ngoại thất Xe tải Hino 3T5 XZU730L gắn cẩu Unic 345 rất được yêu thích, đây chắc chắn là sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi khách hàng.

NGOẠI THẤT HINO XZU730L LẮP CẨU UNIC URV345

HINO 300 Series XZU730L 5 tấn, với chiều dài thùng 5,7 mét có thiết kế ngoại thất chất lượng cao, chúng tôi chỉ có thể dùng một từ để miêu tả ngoại thất của chiếc xe này đó là ‘’lôi cuốn’’. Với thiết kế rất khoa học và khí động học, được áp dụng vào các dòng xe 500 và 700 Series, và series 300 này cũng không ngoại lệ.

HINO XZU730L gắn cẩu unic URV 340-03

Cụm đèn pha chất lượng cao, cho ánh sáng tốt nhất.

cum-den-pha-xe-tai-hino-xzu342

Đèn sương mù tiện lợi, hỗ trợ tài xế khi đi trong thời tiết xấu.

den-suong-mu-xe-tai-hino-xzu342

NỘI THẤT HINO XZU730L LẮP CẨU UNIC URV345

HINO XZU730L Lắp Cẩu UNIC URV345 sở hữu khoang nội thất rộng rãi và đầy đủ tiện nghi những vẫn giữ nguyên được những thiết kế nội thất quen thuộc của các dòng xe tải Hino trước đó tạo cảm giác thoải mái nhất cho tài xế khi di chuyển đường xa. Ngoài ra, các bộ phận trên cabin được thiết kế gọn gàng và bố  trí hợp lý giúp thao tác thuận tiện và dễ dàng khi lau chùi cũng như vệ sinh.

Hino XZU 730-3

Cần gạt số thiết kế tiện lợi, được khắc chìm các cửa số rất dễ quan sát.

can-gat-so-xe-tai-hino-xzu342

Vô lăng 2 chấu có trợ lực rất nhẹ nhàng và tạo không gian thoáng thuận tiện việc quan sát đồng hồ trên taplo.

tay-lai-xe-tai-hino-xzu342

VẬN HÀNH HINO XZU730L LẮP CẨU UNIC URV345

HINO XZU730L Lắp Cẩu UNIC URV345 trang bị khối động cơ Diesel W04D-TR 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước, sản sinh công suất cực đại 130 mã lực tại 2.800 vòng/phút. Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 với hệ thống phun nhiên liệu điện tử, TURBO tăng áp và intercooler làm mát khí nạp, giúp giảm phát thải khí xã, đồng thời giúp tăng hiệu suất động cơ, tiết kiệm nhiên liệu.

dong-co-xe-tai-hino-xzu342l

Được đúc nguyên khối tỷ suất truyền lực cao, kết hợp hệ thống treo phụ thuộc giảm chấn vận hàng êm ái.

cau-xe-tai-hino-xzu342

Hộp số được sản xuất đồng bộ với động cơ vận hành êm ái, bền bỉ với thời gian.

hop-so-xe-tai-hino-xzu342

Thông số kỹ thuật ôtô

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

2241/VAQ09 – 01/18 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

5/5 (1 Review)
5/5 (1 Review)