Liên hệ
Hyundai Mighty 110XL
6850 Kg
3933 Cm3
Hyundai Thành Công
2 năm hoặc 150.000 Km

Hyundai Mighty 110XL tải trọng 7 tấn, thùng dài 6.3 mét là dòng sản phẩm xe tải thùng dài hạng trung mới của TC Motor.

HOTLINE: 0902 866 858

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

HYUNDAI MIGHTY 110XL THÙNG LỬNG | GIÁ XE HYUNDAI MIGHTY 110XL THÙNG 6.3M

TỔNG QUAN

Hyundai Mighty 110XL Thùng Lửng tải trọng 7 tấn, thùng dài 6.2 mét  là dòng sản phẩm xe tải thùng dài hạng trung hoàn toàn mới của TC Motor sau các dòng sản phẩm 110SP, 110SL mới được ra mắt gần đây của TC Motor.

Với các phiên bản xe tải 110SL và Xe tải 110SP có chiều dài thùng chỉ 5.7 Mét, thì dường như chưa thỏa mãn được nhu cầu tải hàng của khách hàng. Chính vì thế, mà Hyundai Thành Công đã tiếp tục cho ra mắt khách hàng, dòng xe tải 7 tấn, thùng dài lên tới 6m2 để phục vụ nhu cầu chở hàng hóa nặng và cồng kềnh của khách hàng, đó chính là xe tải Hyundai Mighty 110XL Thùng Lửng

NGOẠI THẤT HYUNDAI MIGHTY 110XL THÙNG LỬNG

Hyundai Mighty 110XL Thùng Lửng So với các phiên bản Hyundai 110SP và 110SL thì ngoại thất của xe tải 110XL này không có gì thay đổi nhiều. Vẫn là kiểu thiết kế khí động học quen thuộc, với Cabin và Sắt xi nhập khẩu 100% từ Hyundai Hàn Quốc, mang tới cho xe khả năng di chuyển tốt, loại bỏ hoàn toàn lực cản của gió và tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả.

Cụm đèn pha vẫn nổi bật với đèn Halogen siêu sáng, tích hợp đèn xi nhan báo rẽ , đèn cảnh báo 2 bên hông và đèn sương mù dưới cản trước, giúp tài xế quan sát tốt trong mọi điều kiện thời tiết và cảnh báo các phương tiện đi cùng chiều hiệu quả.

ĐỐI TÁC HOÀN HẢO CHO MỌI NHU CẦU

          

      Đèn pha thiết kế hiện đại                  Bậc lên xuống thuận tiện                     Mâm xe kích thước lớn

          

             Gương chiếu hậu                        Cửa mở góc lớn                                      Kính chỉnh điện

NỘI THẤT HYUNDAI MIGHTY 110XL THÙNG LỬNG

Cabin của xe Hyundai Mighty 110XL Thùng Lửng được nhập khẩu 100% nên chính vì thế, nội thất của xe tải 110XL cũng hoàn toàn nhập khẩu. Có thể nhận biết dễ dàng với Tablo ốp vân gỗ đặc trưng trên xe, cùng với nội thất 3 ghế bọc nỉ cao cấp, dây đai an toàn 3 điểm.

Không gian trong xe khá rộng rãi và thoáng đãng, tầm nhìn quan sát phía trước rộng, gương chiếu hậu 2 tầng có thể quan sát toàn bộ phía sau xe. Trên Tablo, các nút được bố trí khoa học và dễ dàng điều khiển. Trang thiết bị tiện nghi theo xe bao gồm kính chỉnh điện 2 bên, Vô lăng điện gật gù, chỉnh điện, trợ lực. Hệ thống âm thanh giải trí với AM/FM/Radio/ Mp3 đi cùng với các cổng kết nối AUX, USB đa phương tiện.

               

   Ghế lái điều chỉnh              Vô lăng gật gù               Ngăn chứa vật dụng            Đầu Audio kết nối

                

Cụm đồng hồ trung tâm          Đèn trần cabin                     Chỗ để cốc             Ngăn chứa vật dụng nhỏ

               

Điều hòa không khí              Hộc đề đồ tiện lợi                 Chỗ để cốc                       Tấm chắn nắng

VẬN HÀNH HYUNDAI MIGHTY 110XL THÙNG LỬNG

Trang bị sức mạnh cho xe tải Hyundai Mighty 110XL Thùng Lửng là khối động cơ D4GA, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, Turbo tăng áp, với dung tích xi lanh 3933cc, tạo nên công suất 150PS giúp xe di chuyển và vận tải hàng hóa mạnh mẽ, dễ dàng, hoạt động liên tục mà ít hỏng vặt.

VẬN HÀNH MẠNH MẼ VỚI KHỐI ĐỘNG CƠ D4GA TIÊU CHUẨN

Euro 4 mạnh mẽ, bền bỉ, mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu
ĐỘNG CƠ D4GA
Cùng với đó, xe được trang bị tiêu chuẩn khí thải Euro4 giúp xe tiết kiệm nhiên liệu tối đa, thân thiện với môi trường, giảm thiêu hao mòn động cơ máy móc, giúp xe hoạt động bền bỉ. Thêm vào đó, Hyundai Mighty 110XL Thùng Lửng sử dụng hộp số sàn 5 cấp, giúp tài xế điều khiển xe dễ dàng trên mọi cung đường.

Thông số kỹ thuật ôtô

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

0249/VAQ09 – 01/21 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

5/5 (1 Review)
5/5 (1 Review)