Liên hệ
8 Tấn
2 năm hoặc 100.000Km
Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

HYUNDAI MIGHTY 2017 THÙNG KÍN LỬNG 8 TẤN

Hyundai Mighty 2017 Thùng Lửng là dòng xe tải hạng trung được liên doanh Thành Công thương mại lắp ráp. Xe Hyundai Mighty 2017 Thùng Lửng là dòng xe hyundai nâng tải chất lượng của hãng xe tải hyundai, với tổng tải trọng lên đến 11,5 tấn và tải trọng chở hàng hóa 8 tấn giúp xe tải mighty 2017 nhận được rất nhiều sự quan tâm và tin tưởng lựa chọn của các nhà vận tải. Hyundai Mighty 2017 Thùng Lửng được Tập đoàn Hyundai Thành Công xe thương mại lắp ráp với 100% linh kiện nhập từ Nhà máy Hyundai Motor Hàn Quốc.

xe tải hyundai mighty 2017 8 tấn

Chassi xe Hyundai Mighty 2017

Hyundai 8 tấn thành công được thừa hưởng những điểm mạnh của Hyundai 72 và khắc phục được những điểm yếu và được trực tiếp hai tập đoàn Hyundai lớn của hai nước Việt Nam và Hàn Quốc phối hợp cùng sản xuất, tạo cho Hyundai Mighty 2017 hoạt động bền bỉ nhất, tiết kiệm nhiên liệu và mang lại giá trị vận tải cao nhất.

xe tải hyundai Mighty 2017

Hyundai mighty 2017

Hyundai Mighty 2017 dự kiến sẽ được ra mắt vào cuối tháng 12 năm 2017, đây sẽ là một sản phẩm chất lượng phục vụ cho nhu cầu vận tải cuối năm. Chiếc xe sử dụng động cơ Hyundai D4DB – 130 PS, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng và cỡ lốp được nâng từ 7.50 – 16 LT lên 8.25 – 16 LT, Với nhiều ưu điểm vượt trội và một mức giá vô cùng hợp lý sẽ giúp xe Hyundai Mighty 2017 trở thành một trong những sản phẩm xe tải hạng trung bán chạy nhất dịp cuối năm 2017.

dong-co-hyundai

Động Cơ Hyundai Mighty 2017

Sau đâu chúng tôi xin trân trọng giới thiệu tới quý khách hàng chi tiết thông số kỹ thuật xe hyundai mighty 2017 thùng lửng.

Thông số kỹ thuật ôtô

 

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

1496/VAQ09 – 01/17 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú: