Liên hệ
Hyundai Mighty 75S
3605 Kg
3933 Cm3
Hyundai Thành Công
2 năm hoặc 100 000 Km

Hyundai Mighty 75S F140 Thùng Lửng được lắp ráp tại nhà máy Hyundai Thành Công theo tiêu chuẩn của Hyundai Hàn Quốc.

Hotline: 0985 934 734

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

HYUNDAI MIGHTY 75S F140 THÙNG LỬNG | GIÁ XE HYUNDAI MIGHTY 75S F140 THÙNG LỬNG

TỔNG QUAN

Hyundai Mighty 75S F140 Thùng Lửng được lắp ráp tại nhà máy Hyundai Thành Công theo tiêu chuẩn của Hyundai Hàn Quốc.

Xe tải 75s thùng lửng có tải trọng hàng hóa cho phép chở là 3.5 tấn hoặc 4 tấn (tùy chọn) với kích thước lòng thùng dài x rộng x cao là 4.460 x 2.030 x 500.

NGOẠI THẤT

Hyundai Mighty 75S F140 Thùng Lửng có thiết kế giống nhau và vẫn giữ được kiểu dáng của những chiếc xe tải Hyundai quen thuộc, tuy nhiên khác với những dòng lắp ráp trước đây cabin xe là kiểu cabin nhập, mặt nồi (nhiều anh em tài xế gọi là cabin mặt lợn, cabin mặt quỷ)  nên tạo cho xe có dáng thật sự mạnh mẽ, khỏe khoắn hơn hẳn.

Thùng lửng của xe Hyundai 75S được đóng inox 2 lớp . Xe còn được lót sàn thép dày 2.2mm giúp thùng xe chắc, khỏe hơn. Thùng lửng của xe Hyundai 75S đảm bảo chở tải lên đến trên 4 tấn nên Quý khách yên tâm về chất lượng thùng.

NỘI THẤT

Hyundai Mighty 75S F140 Thùng Lửng mang đến cho bạn một không gian nội thất thoải mái, và tiện nghi, dễ dàng thao tác, bảng điều khiển trung tâm được tích hợp các tính năng giải trí, FM, Radio, giác cắm tai nghe AUX – điện thoại, điều hòa nhiệt độ theo xe…

Nội thất của xe được trang bị không gian rộng, thoáng với 3 ghế ngồi bọc nỉ cao cấp, khung bo viền ôm sát người ngồi, được trang bị đầy đủ dây đai an toàn cho người ngồi. Đặc biệt ghế của tài xế có thể điều chỉnh nhiều hướng, được gắn bộ giảm sóc góp phần xua tan những mệt mỏi, căng thẳng, mang đến sự thoải mái nhất cho bác tài

Ngoài ra, xe cũng được tích hợp đầy đủ các trang thiết bị như:

– Vô lăng gật gù trợ lực thủy lực

– Cụm đồng hồ trung tâm được bao bọc bởi mặt kính cường lực trắng trong vừa bảo vệ thiết bị, vừa dễ quan sát và vệ sinh hơn.

– Taplo khung gỗ có các nút điều khiển bố trí tiện nghi, linh hoạt

– Xe được lắp đặt đầy đủ điều hòa 2 chiều đảm bảo không gian luôn thoáng mát vào mùa hè, ấm áp vào mùa đông.

– Các hộc, ngăn chứa đồ được bố trí hợp lý để đựng tài liệu quan trọng, các vật dụng cá nhân.

– Đặc biệt xe ô tô New Mighty 110SL phiên bản mới nhất có được lắp đặt hệ thống âm thanh, đầu audio kết nối radio, cổng cắm sạc, USB đầy đủ, sắc nét, âm nhạc chất lượng cao.

Hyundai Mighty 75S F140 Thùng Lửng có khoang cabin rộng, thoáng được làm bằng vật liệu cao cấp có khả năng cách âm, cách nhiệt tốt, ngăn cản sự tác động của tia UV, tia tử ngoại đến người ngồi trong giúp người sử dụng cảm thấy hài lòng hơn khi chọn mua.

Hyundai Mighty 75S F140 Thùng Lửng là dòng xe thương mại sử dụng động cơ Hyundai D4GA hoàn toàn mới, thể tích làm việc đạt 3.933cm3, công suất lớn nhất là 110kW/ 2.500 vòng/ phút, hoạt động bền bỉ, mạnh mẽ đảm bảo cho xe đạt tải trọng tối đa 8 tấn mà vẫn di chuyển nhẹ nhàng trên mọi cung đường.

VẬN HÀNH

VẬN HÀNH MẠNH MẼ VỚI KHỐI ĐỘNG CƠ D4GA TIÊU CHUẨN

Euro 4 mạnh mẽ, bền bỉ, mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu
ĐỘNG CƠ D4GA

Hyundai Mighty 75S F140 Thùng Lửng tiêu chuẩn khí thải Euro4 cũng được trang bị theo xe, thân thiện với môi trường, giảm thiểu tiêu hao nhiên liệu và hao mòn động cơ hiệu quả. Xe sử dụng hộp số sàn 5 tiến 1 lùi, giúp xe di chuyển dễ dàng trên mọi cung đường.

LỐP XE TẢI HYUNDAI 75S CHỞ GIA CẦM ĐƯỢC SỬ DỤNG CỠ LỐP NÀO?

Lốp xe tải Hyundai Mighty 75S Được sử dụng lốp thương hiệu DRC có kích cỡ 7.00-16 đều nhau trên trục 1 và 2

Thông số kỹ thuật ôtô 

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

0243/VAQ09 – 01/22 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

 

5/5 (1 Review)