Liên hệ
2. 5 Tấn
2 năm hoặc 100.000 Km

Hyundai N250SL chở gia súc được lắp ráp tại nhà máy Hyundai Thành Công  trên dây chuyền hiện đại, linh kiện xe nhập khẩu đồng bộ.

Hotline: 0902 866 858

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

HYUNDAI NEW MIGHTY N250SL CHỞ GIA SÚC | HYUNDAI N250SL CHỞ LỢN

TỔNG QUAN

Xe Hyundai N250SL chở gia súc được lắp ráp tại nhà máy Hyundai Thành Công  trên dây chuyền hiện đại, linh kiện xe nhập khẩu đồng bộ từ Hàn Quốc. N250SL là sản phẩm mới nhất, xe là sự cải tiến từ dòng xe cơ sở Hyundai N250.

107806801_162712198711418_8429234876457651767_n

Xe tải 2.5 chở gia súc được đóng mới trên nền xe cơ sở Hyundai N250SL, xe có tải trọng chở gia súc lên tới 2 tấn. Xe tải 2.5 tấn chở gia súc Hyundai N250SL thuộc phân khúc xe tải nhẹ. Thiết kế xe phù hợp cho việc vận chuyển gia súc di chuyển ở những cung đường đông đúc hay chật hẹp, để giao và nhận hàng.

NGOẠI THẤT HYUNDAI MIGHTY N250SL THÙNG CHỞ SÚC

Xe tải 2.5 tấn Hyundai N250SL Chở Gia Súc thùng xe được thiết kế chuyên dụng cho việc chở gia súc. Đảm bảo an toàn cho lợn, trâu bò  khi vận chuyển ở những cung đường dài.

HYUNDAI-CHO-GIA-SUC

Không giống các phiên bản thùng thông thường như Hyundai N250SL thùng bạt, thùng kín… mà Hyundai N250SL thùng chở gia súc có thiết kế chuyên dụng cho việc chở gia súc , vật liệu đóng thùng cũng chất lượng và khác so với các loại thùng kể trên.

THIẾT KẾ HIỆN ĐẠI VÀ NỔI BẬT

Kích thước tổng thể phù hợp với 1 chiếc xe tải thành phố, hiện đại và linh hoạt

2   3  4  5

Cản trước cứng cáp     Cụm đen pha và đèn xi nhan      Đèn sương mù        Bậc lên xuống thuận tiện

6

NHẸ HƠN, HIỆU QUẢ HƠN

New Mighty N250SL có tải trọng tốt hơn nhờ có nhờ có tự trọng thấp(2,450kg).

7  8  9   10
Bình nhiên liệu 65L         Đèn hậu và xi nhan sau                Cản sau                     Hộp dụng cụ

NỘI THẤT HYUNDAI MIGHTY N250SL THÙNG CHỞ SÚC


2 (3)

THIẾT KẾ NỔI BẬT

Lái xe cả ngày và liên tục có thể gây ra khó khăn cho công việc nhưng với thiết kế nội thất cabin và chỗ ngồi tốt đã giúp cho mọi thứ trở nên dễ dàng hơn

2 (1)   3 (1)   4 (1)
      Vô lăng gật gù, trợ lực                    Đèn trần trong cabin        Ngăn chứa đồ dưới bảng điều khiển 

5 (1)   6 (1)   7 (1)

      Khay đựng cốc tiện lợi             Ngăn chứa đồ trung tâm               Hộc để đồ cạnh cửa rộng rãi

HIỆU SUẤT VÀ AN TOÀN


1 (3)           2 (2)

Động cơ A2 mạnh mẽ cho công suất cực đại 130ps / 3,800 rpm, kết hợp với hộp số 6 cấp cho hiệu quả truyền động, việc ra vào số sẽ trở nên trơn tru, mượt mà hơn và khả năng tăng tốc là cực kỳ ấn tượng.

BẢO DƯỠNG DỄ DÀNG HƠN

Cabin lật nghiêng giúp việc bảo dưỡng dễ dàng hơn, giảm độ ồn và sức nóng từ động cơ.

3 (2)

DỄ DÀNG BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG TIỆN NGHI

Thiết kế cabin lật nghiêng một góc 45° giúp cho việc bảo trì, bảo dưỡng trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết, tiết kiệm thời gian và chi phí.

4 (2)  5 (2)  6 (2)  7 (2)
Khung xe sát-xi cứng cáp    Thanh cân bằng an toàn       Giảm sóc bánh trước           Nhíp sau cứng cáp

TIỆN NGHI TẦM QUAN SÁT TỐT HƠN, AN TOÀN HƠN


TẤM QUAN SÁT

Tầm quan sát tốt hơn mang lại sự thoải mái và an toàn

1 (4)

TẦM QUAN SÁT TỐT HƠN, AN TOÀN HƠN

Với tầm nhìn tốt từ các hướng, vùng quan sát phía trước người lái rộng hơn và tốt hơn bao giờ hết, mang lại sự an toàn và tự tin cho người lái.

2 (3)

KHÔNG GIAN NỘI THẤT RỘNG RÃI VÀ THOẢI MÁI

Ghế ngồi được thiết kế với những đường nét nổi bật, có tựa đầu, đệm ngồi êm ái mang lại cảm giác thoải mái và giảm thiểu sự mệt mỏi.

3 (3)  6 (1)  5 (3)  6 (3)
Cụm đồng hồ trung tâm     Hệ thống âm thanh     Vô lăng gật gù, trợ lực   Bảng điều khiển trung tâm

Thông số kỹ thuật ôtô

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

0584/VAQ09 – 01/20 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

 

5/5 (1 Review)
5/5 (1 Review)