Liên hệ
29 Chỗ
3 năm hoặc 100.000 Km

Hyundai New County với thiết kế ngoại thất hoàn toàn mới mang lại niềm hứng khởi cho mọi hành trình. Thiết kế ngoại thất hiện đại.

Hotline: 0902 866 858

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

Hyundai New County Hành Trình Mới, Cảm Hứng Mới | Giá Xe Hyundai County 29 Chỗ

Hyundai New County với thiết kế ngoại thất hoàn toàn mới mang lại niềm hứng khởi cho mọi hành trình.
Thiết kế ngoại thất hiện đại và khỏe khoắn mang tính thẩm mỹ cao và hiệu quả khí động học. Phần đầu và đuôi xe được thiết kế hoàn toàn mới. Không gian nội thất rộng rãi và thoải mái, trang bị nhiều tiện ích cho một hành trình dài. Động cơ Euro 4 mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu. Tất cả mang lại niềm cảm hứng bất tận cho mọi hành trình.

NewCounty

Ngoại Thất

Tổng quan ngoại thất New County Tổng quan ngoại thất New County

Dễ dàng nhận thấy phần ngoại thất của xe New County được thiết kế hoàn toàn mới so với các phiên bản trước đó.
Kích thước tổn thể Dài x Rộng x Cao lần lượt là 7.620 x 2.090 x 2.855 mm, chiều dài cơ sở 4.085mm.

xe-khach-new-county-29-cho Thiết kế hoàn toàn mới trên xe Hyundai New County 29 chỗ

Phần đầu xe được thiết kế mới mang lại sự khác biệt với lướt tản nhiệt mạ Crom ấn tượng, cụm đèn pha thiết kế mới ấn tượng cho vẻ hiện đại và khỏe khoắn, phía dưới là cụm đèn sương mù kiểu mới mang lại hiệu quả chiếu sang tối ưu và an toàn trong quá trình vận hành ở điều kiện thời tiết xấu.

xe-khach-new-county-29-cho Cụm đèn pha phía trước của xe khách Hyundai County 29 chỗ

mau-sac-xe-khach-new-county-29-cho Phần đuôi xe Hyundai New County, xe có 3 màu sắc để lựa chọn

NỘI THẤT

Nội thất HYUNDAI NEW COUNTY

Thông số kỹ thuật ôtô

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

1710/VAQ09 – 01/18 – 01

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

5/5 (1 Review)
5/5 (1 Review)