Liên hệ
7 Tấn
2 năm hoặc 100 000 Km

HYUNDAI NEW MIGHTY 110S – THÙNG KÍN | HYUNDAI THÀNH CÔNG giúp bạn có thể vận chuyển hàng hóa một cách linh hoạt và hiệu quả.

Hotline: 0902 866 858

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

HYUNDAI NEW MIGHTY 110S – THÙNG KÍN | HYUNDAI THÀNH CÔNG

Hyundai New Mighty 75S và 110S, bạn có thể vận chuyển hàng hóa một cách linh hoạt và hiệu quả. Chất lượng và độ tin cậy có nghĩa là giảm thiểu chi phí và gia tăng hiệu quả cho khách hàng, bộ đôi Hyundai New Mighty 75S & 110S mang lại sự tin cậy nhờ tính linh hoạt, khả năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu. Bên cạnh đó là sự bền bỉ và chi phí vận hành thấp chính yếu tố mang lại sự yên tâm lớn cho khách hàng.

77b1444ba0ee41b018ff

NGOẠI THẤT


ĐỐI TÁC HOÀN HẢO CHO MỌI NHU CẦU

ngt2     ngt3     ngt4

      Đèn pha thiết kế hiện đại                  Bậc lên xuống thuận tiện                     Mâm xe kích thước lớn

ngt5     ngt6     ngt7

             Gương chiếu hậu                        Cửa mở góc lớn                                      Kính chỉnh điện

NỘI THẤT


Không gian nội thất cabin rộng rãi và thoải mái. Thiết kế mang đậm nét đặc trưng của Hyundai.

nt2     nt3     nt4     nt5

   Ghế lái điều chỉnh              Vô lăng gật gù               Ngăn chứa vật dụng            Đầu Audio kết nối

nt6     nt7      nt8     nt9

Cụm đồng hồ trung tâm          Đèn trần cabin                     Chỗ để cốc             Ngăn chứa vật dụng nhỏ

nt10     nt11     nt12     nt13

Điều hòa không khí              Hộc đề đồ tiện lợi                 Chỗ để cốc                       Tấm chắn nắng

VẬN HÀNH


VẬN HÀNH MẠNH MẼ VỚI KHỐI ĐỘNG CƠ D4GA TIÊU CHUẨN

Euro 4 mạnh mẽ, bền bỉ, mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu
111111
vh2
ĐỘNG CƠ D4GA

Thông số kỹ thuật ôtô

 

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

1290/VAQ09 – 01/18 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú: