Liên hệ
7 Tấn
2 năm hoặc 100.000 Km

Hyundai 110SP Thùng kín sự nâng cấp của Hyundai 110S ra mắt khách hàng trước đó.Sử dụng động cơ Hyundai D4GA tiêu chuẩn khí thải Euro4.

HOTLINE: 0902 866 858

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

HYUNDAI NEW MIGHTY 110SP THÙNG KÍN | Giá Xe Hyundai 110SP

Hyundai 110SP Thùng Kín là sự nâng cấp của Hyundai 110S 7 Tấn đã ra mắt khách hàng từ trước đó. Cả 2 dòng xe này đèu sử dụng khối động cơ mới của Hyundai D4GA với tiêu chuẩn khí thải Euro4, mang tới sự vận hành mạnh mẽ, bền bỉ và cực kỳ tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường. Chính vì động cơ hoạt động với hiệu suất tuyệt vời, liên tục và bền bỉ, đã tạo nên thương hiệu cho xe tải Hyundai trên thị trường như ngày hôm nay.

xe-tai-tk-hyundai-110s

Hyundai 110SP là dòng xe thương mại sử dụng động cơ Hyundai D4GA hoàn toàn mới, thể tích làm việc đạt 3.933cm3, công suất lớn nhất là 110kW/ 2.500 vòng/ phút, hoạt động bền bỉ, mạnh mẽ đảm bảo cho xe đạt tải trọng tối đa 8 tấn mà vẫn di chuyển nhẹ nhàng trên mọi cung đường.

Với tiêu chuẩn khí thải Euro IV thân thiện và bảo vệ môi trường, xe tải Hyundai HD100SP hứa hẹn sẽ là đối thủ cạnh tranh lớn của các dòng xe nâng tải trong nước trở thành người bạn đồng hành của nhiều cá nhân, doanh nghiệp.

hyundai-110s-thung-kin

Ngoài ra, Hyundai HD110SP còn sở hữu những đặc điểm nổi bật vô cùng đặc trưng khác của dòng xe tải Hyundai như:

– Lưới tản nhiệt đầu xe có kích thước rộng, ở giữa có logo Hyundai nổi bật vừa tạo thẩm mỹ, dấu ấn riêng vừa giúp động cơ có thể tản lượng nhiệt tối đa trên hành trình di chuyển.

– Nổi bật và ấn tượng nhất của chiếc HD110SP chính là cụm đèn pha halogen kích thước lớn mang tới khả năng chiếu sáng tuyệt vời.

– Bên cạnh là cụm đèn xi nhan báo hiệu được bố trí hợp lý, khoa học giúp những chiếc xe di chuyển xung quanh nó có thể sớm nhất nhận được tín hiệu cảnh báo từ phía tài xế lái xe giúp việc di chuyển trở nên an toàn hơn.

– Ngoài ra, HD110SP cũng được trang bị đầy đủ cặp đèn sương mù bố trí ở cản trước, khả năng chiếu sáng xa đặc biệt là khi di chuyển trong điều kiện thời tiết xấu, nhiều sương, mưa, ở những cung đường dốc, ngoằn ngoèo, tầm nhìn bị che khuất.

– Xe được bố trí cặp gương chiếu hậu bản rộng với góc quan sát mở rộng tới 360 độ. Gương có cơ chế tự động sấy khô để tránh bị ẩm mốc khi xe đi trong điều kiện trời mưa đảm bảo bền bỉ, tăng khả năng quan sát và tiết kiệm chi phí hơn cho chủ đầu tư.

– HD110SP có thanh cản 2 bên hông và cản sau bao quanh hạn chế được tối đa khả năng va đập, nâng đỡ thùng xe tốt hơn giúp xe có thể di chuyển một cách nhẹ nhàng.

NGOẠI THẤT HYUNDAI NEW MIGHTY 110SP THÙNG KÍN


ĐỐI TÁC HOÀN HẢO CHO MỌI NHU CẦU

ngt2     ngt3     ngt4

      Đèn pha thiết kế hiện đại                  Bậc lên xuống thuận tiện                     Mâm xe kích thước lớn

ngt5     ngt6     ngt7

             Gương chiếu hậu                        Cửa mở góc lớn                                      Kính chỉnh điện

NỘI THẤT HYUNDAI NEW MIGHTY 110SP THÙNG KÍN


Không gian nội thất cabin rộng rãi và thoải mái. Thiết kế mang đậm nét đặc trưng của Hyundai.

nt2     nt3     nt4     nt5

   Ghế lái điều chỉnh              Vô lăng gật gù               Ngăn chứa vật dụng            Đầu Audio kết nối

nt6     nt7      nt8     nt9

Cụm đồng hồ trung tâm          Đèn trần cabin                     Chỗ để cốc             Ngăn chứa vật dụng nhỏ

nt10     nt11     nt12     nt13

Điều hòa không khí              Hộc đề đồ tiện lợi                 Chỗ để cốc                       Tấm chắn nắng

VẬN HÀNH HYUNDAI NEW MIGHTY 110SP THÙNG BẠT


VẬN HÀNH MẠNH MẼ VỚI KHỐI ĐỘNG CƠ D4GA TIÊU CHUẨN

Euro 4 mạnh mẽ, bền bỉ, mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu
111111
vh2
ĐỘNG CƠ D4GA

Thông số kỹ thuật ôtô

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

0724/VAQ09 – 01/19 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú: