Liên hệ
Hyundai Porter H150
990 Kg
2497 Cm3
Hyundai Thành Công
2 năm hoặc 50.000 Km

Hyundai new porter H150 gắn cẩu là dòng xe tải nhẹ của hãng Hyundai Hàn Quốc, tải trọng mà xe được phép chở.

Hotline: 0985 934 734

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

HYUNDAI NEW PORTER H150 GẮN CẨU | GIÁ XE HYUNDAI 1 TẤN GẮN CẨU

Hyundai new porter H150 gắn cẩu là dòng xe tải nhẹ của hãng Hyundai Hàn Quốc, tải trọng mà xe Hyundai H150 được phép chở khi gắn cẩu là 1000kg. Xe Hyundai 1 tấn đã khẳng định được uy tín và chất lượng trên thế giới cũng như ở thị trường Việt Nam trong thời gian qua.

Chassis Hyundai new porter H150 được thiết kế dày dặn và chắc chắn. Phanh nguyên bản Hàn Quốc đặc biệt cho xe tải, hỗ trợ rất tốt cho lực phanh trong trường hợp quá tải và đường nhiều đèo dốc như địa hình Việt Nam, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.

Hyundai new porter H150 gắn cẩu có 2 màu cơ bản là xanh và trắng, tuy nhiên có thể sơn màu khác tùy theo yêu cầu của khách hàng. Hyundai new porter H150 gắn cẩu phù hợp để gắn nhiều loại cẩu, đặc biệt là cẩu Unic Nhật Bản, do cẩu Unic được sản xuất theo công nghệ Sắt thép hiện đại của Nhật, cẩu sẽ không bị cong hay gãy khi xe nâng quá tải.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HYUNDAI NEW PORTER H150 GẮN CẨU

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

0854/VAQ09 – 01/21 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

5/5 (1 Review)
5/5 (1 Review)