Liên hệ
ISUZU QKR77FE4
1790 Kg
2999 Cm3
Nhập Khẩu
3 năm hoặc 100.000 Km

Xe tải Isuzu 1.9 tấn QKR77FE4 Thùng Kín sử dụng rộng rãi trên thị trường vận tải hàng hóa tải nhẹ.

Hotline: 0985 934 734

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

XE TẢI ISUZU 1.9 TẤN QKR77FE4 THÙNG KÍN | GIÁ XE ISUZU 1.9 TẤN THÙNG 3.6M

TỔNG QUAN

Xe tải Isuzu 1.9 tấn QKR77FE4 Thùng Kín được sử dụng rộng rãi trên thị trường vận tải hàng hóa tải nhẹ như thư báo, hàng điện tử, nội thất quãng đường di chuyển trong nội thành nhỏ hẹp. Chất liệu thùng bằng Inox 304 sáng bóng bền đẹp, các chi tiết được liên kết với nhau liền mạch tăng độ thẩm mỹ cho chiếc xe.

Sử dụng động cơ hoàn toàn mới với dung tích xylanh lên tới 2999 cm3 công suất 105Ps, cải thiện khả năng chuyên chở cùng với cảm giác lái tuyệt vời. Động cơ xe tải 1.9 tấn sử dụng kim phun điện tử với nhiên liệu được đốt tuần hoàn và triệt để giúp tiết kiệm nhiên liệu lên tới 15 – 20% so với thế hệ cũ. Sử dụng hộp số chính hãng của Nhật Bản đây chính là điểm nhất thay đổi lớn nhất, với việc thay đổi hộp số này chắc chắn sẽ giúp chiếc xe vận hành êm ái và ưu việt hơn rất nhiều.

NGOẠI THẤT

Xe tải Isuzu 1.9 tấn QKR77FE4 Thùng Kín về cơ bản không có gì thay đổi so với Isuzu Euro2. Có một chút thay đổi chúng ta có thể nhận ra ngay đó là tem trên cabin xe: Ở 2 bên cánh cửa xe tải Isuzu QKR77FE4 là trọng tải tối đa và phía trước bên phụ có chiếc tem thể hiện công nghệ mới của động cơ Isuzu Euro 4 – Blue Power rất đẹp mắt.

Để ý kỹ hơn một chút thì mọi người có thể thấy có một sự thay đổi nhỏ nhưng tác dụng vô cùng lớn đó là Cabin xe được nâng cao lên đảm bảo sự dao động của Cabin không bị va chạm với khung gầm cũng như hệ thống động cơ phía dưới.

NỘI THẤT

Xe tải Isuzu 1.9 tấn QKR77FE4 Thùng Kín với những trang thiết bị được người tiêu dùng ủng hộ vì vậy Isuzu Việt Nam vẫn giữ nguyên mẫu thiết kế nội thất của Isuzu Euro2 trước đó: rộng rãi, thoáng mát, tiện nghi. Một khoang nội thất xe tải đầy đủ mọi tiện nghi phục vụ các nhu cầu giải trí cũng như tiện ích trên những chuyến đi dài tạo cho người ngồi trên cabin xe có một cảm giác yên tâm cũng như thoải mái và tiện nghi.

CẦN GẠT SỐ

Cần gạt số xe tải được khắc chìm chống phai mờ khi sử dụng

BẢNG ĐIỀU KHIỂN

Bảng điều khiển trung tâm tích hợp đầy đủ các chức năng như: Radio, FM, CD, châm thuốc, máy lạnh, gạt tàn

VẬN HÀNH

Động cơ của xe tải Isuzu QKR77HE4 là điểm đặc biệt nhất so với Isuzu Euro 2. Dung tích xy lanh 2.999cc công suất lớn nhất lên tới 103ps. Xe tải Isuzu 1.9 tấn QKR77FE4 Thùng Kín được sử dụng động cơ theo tiêu chuẩn khi thải mức 4. Công nghệ Blue Power phun nhiên liệu điện tử Common Rail tạo công suất lớn nhưng lại tiết kiệm nhiên liệu hơn rất nhiều.

Cùng với sự cải tiến vượt bậc của động cơ xe với công nghệ Blue Power thì hệ thống truyền động như hộp số, trục dẫn động, cầu và khung gầm được sản xuất đồng bộ trên hệ thống sản xuất khép kín đảm bảo hiệu suất truyền động đạt mức cao nhất. Vận hành xe êm ái khi tải hàng hóa không lo vấn đề hư hỏng vặt.

NHÍP XE

Nhíp xe hình bán nguyệt được làm bằng thép chắc chắn

THÙNG XE

Kích thước lọt lòng thùng:  mm

Tải trọng sau khi đóng thùng: 1790 kg

Thùng xe được đóng mới 100% theo tiêu chuẩn của cục đăng kiểm Việt Nam.

QUY CÁCH ĐÓNG THÙNG

– Đà dọc: thép CT3 U đúc 120 dày 4 mm 2 cây
– Đà ngang: thép CT3 U đúc 80 dày 3.5 mm 13 cây
– Tôn sàn: thép CT3 dày 2 mm
– Viền sàn: thép CT3 dày 2.5 mm chấn định hình
– Trụ đứng thùng: thép CT3 80 x 40 dày 4 mm
– Xương vách: thép CT3 hộp vuông 40 x40 dày 1.2 mm
– Vách ngoài: Inox 430 dày 0.4 mm chấn sóng
– Vách trong: tôn mạ kẽm phẳng, dày 0.4 mm
– Xương khung cửa: thép CT3 40 x 20
– Vè sau: Inox 430 dày 1.5 mm chấn định hình
– Cản hông, cản sau: thép CT3 80 x 40 sơn chống gỉ
– Bulong quang: thép đường kính 16 mm, 6 bộ
– Bát chống xô: thép CT3 4 bộ
– Đèn tín hiệu trước và sau: 4 bộ
– Bản lề cửa: Inox 03 cái/ 1 cửa
– Tay khóa cửa: Inox
– Khung bao đèn: thép CT3

Thùng có phiếu Xuất xưởng do Cục Đăng Kiểm cấp, đăng kiểm lần đầu có giá trị lưu hành 02 năm.

Thông số kỹ thuật ôtô 

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

0233/VAQ09 – 01/18 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

5/5 (1 Review)