Liên hệ
ISUZU FRR90NE4
4 990 Kg
5193 cm3
Nhập Khẩu
2 năm hoặc 100.000 Km

ISUZU FRR90NE4 Gắn Cẩu Unic URV344 là dòng xe đã dành được nhiều sự quan tâm và niềm tin của rất nhiều khách hàng.

Hotline: 0902 866 858

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

ISUZU FRR90NE4 GẮN CẨU UNIC URV344 | GIÁ XE ISUZU FRR90NE4 GẮN CẨU UNIC URV344

TỔNG QUAN

ISUZU FRR90NE4 Gắn Cẩu Unic URV344 là dòng xe đã dành được nhiều sự quan tâm và niềm tin của rất nhiều khách hàng trên toàn quốc nhờ công nghệ đỉnh cao công nghệ chất lượng Nhật Bản. Bên cạnh đó, giá xe cẩu Isuzu khá ưu đãi cũng là một trong những điểm cộng lớn của dòng xe này.

NGOẠI THẤT

ISUZU FRR90NE4 Gắn Cẩu Unic URV344 cũng không ngoại lệ. Gây thương nhớ ngay lần đầu nhìn thấy với vẻ ngoài sang trọng, thiết kế độc đáo cùng những điểm nhấn nhá riêng biệt khiến cho dòng xe nào đứng kế nó cũng trở nên lu mờ. Kiểu dáng năng động với cabin vuông, các góc được bo tròn tạo độ mềm mại, tạo nên tổng thể cuốn hút hơn, là sự kết hợp hoàn hảo giữa cá tính và nét thanh lịch, chắc chắn sẽ khiến cho khách hàng yêu thích ngay.

Ngoài ra, dòng xe có sức hút hơn nhờ vào chất sơn cao cấp với công nghệ sơn hiện đại, độc quyền của Isuzu giúp cho các hạt sơn bám chặt vào bề mặt, hạn chế bị bong tróc hay gỉ sét, giữ cho màu sơn luôn như mới dù sau thời gian dài sử dụng. Tất cả các bộ phận từ mặt ga lăng, cụm đèn pha, gương chiếu hậu,…đều được bố trí rất hợp lý và ăn khớp với nhau, tạo nên một tổng thể hoàn hảo với sức hấp dẫn không thể chối từ.

GƯƠNG CHIẾU HẬU

Gương chiếu hậu của ISUZU FRR90NE4 Gắn Cẩu Unic URV344 được thiết kế bản rộng và có cấu tạo chắc chắn, gương kép giúp cho các bác tài quan sát bao quát phía sau, bên cạnh đó, xe còn trang bị thêm gương cầu lồi phía trước và bên hông bên phụ, hạn chế điểm mù, cho những hành trình an toàn nhất.

MẶT GA LĂNG

Mặt ga lăng được thiết kế hầm hố với màu đen nổi bật trên nền xe màu trắng đã tạo điểm nhấn ấn tượng cho toàn bộ cabin thêm phần sang trọng hơn, hệ thống lưới tản nhiệt giúp làm mát động cơ nhanh chóng, góp phần tăng tuổi thọ cho động cơ.

NỘI THẤT

ISUZU FRR90NE4 Gắn Cẩu Unic URV344 được trang bị đầy đủ tiện nghi hiện đại nhất với các bộ phận cao cấp đảm bảo giúp cho khách hàng cảm thấy an tâm và thích thú khi trải nghiệm những thiết bị đó. Hơn nữa, Isuzu đặc biệt quan tâm đến nhu cầu giải trí của các bác tài, nhờ đó mà hãng đã trang bị cho xe hệ thống âm thanh sống động cùng với hệ thống radio, mp3, fm đời mới nhất, giúp xua tan căng thẳng, áp lực, đồng thời cập nhật tình hình giao thông trên mọi tuyến đường.

GHẾ NGỒI

Xe cẩu Isuzu FRR90NE4 sở hữu ghế ngồi vô cùng êm ái, thiết kế tiện lợi phù hợp với nhiều dáng người và có thể điều chỉnh lên xuống, trượt trước sau tuỳ theo ý muốn của người ngồi. Bên cạnh đó, ghế còn được trang bị dây đai an toàn 3 điểm, bảo vệ người ngồi trong những trường hợp phanh gấp hay không may xảy ra va chạm.

HỘC CHỨA ĐỒ

Hộc chứa đồ thiết kế tinh tế với diện tích lớn, hộc rộng giúp cho người dùng chứa được nhiều đồ hơn, đặc biệt là các giấy tờ quan trọng như giấy tờ tuỳ thân, giấy tờ xe,…giúp dễ dàng tìm kiếm và làm cho khoang cabin trở nên ngăn nắp hơn.

ĐỘNG CƠ

Dòng ISUZU FRR90NE4 Gắn Cẩu Unic URV344 được hãng quảng cáo là có sức mạnh nổi bật đánh bại những đối thủ khác và sau khi ra mắt thị trường đã được người tiêu dùng kiểm nghiệm thì tất cả đều công nhận rằng dòng xe này quả thật sở hữu một chất lượng đỉnh cao, dẫn đầu trong phân khúc xe cẩu 7 tấn. Để có được sức mạnh này thì Isuzu đã đầu tư cho xe một khối động cơ hoàn hảo, sử dụng động cơ 6HK1E4NC, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, dung tích xy lanh là 7790cm3, với công suất lớn nhất là 177 kW/ 2400 vòng/phút, động cơ được đánh giá cao nhờ hoạt động êm ái và bền bỉ, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 thân thiện với môi trường.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ô TÔ

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

0255 / VAQ09 – 19/01 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

5/5 (1 Review)
5/5 (1 Review)