Liên hệ
Isuzu FVR34SE4
6800 Kg
7790 Cm3
Nhập Khẩu
2 năm hoặc 100.000 Km

Xe cẩu Isuzu FVR34SE4 gắn cẩu Tadano TM-ZT504H. Đây là một gợi ý tuyệt vời dành cho mọi đối tượng khách hàng.

Hotline: 0902 866 858

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

ISUZU FVR34SE4 GẮN CẨU TADANO 5 TẤN TM-ZT504H | ISUZU FVR34SE4 GẮN CẨU 5 TẤN

TỔNG QUAN

Xe cẩu Isuzu FVR34SE4 gắn cẩu Tadano TM-ZT504H. Đây là một gợi ý tuyệt vời dành cho mọi đối tượng khách hàng và là ứng cử viên sáng giá cho ngôi vị xe tải gắn cẩu tốt nhất hiện nay, bên cạnh đó giá xe cẩu Isuzu FVR34SE4 6T8 gắn cẩu Tadano TM-ZT504H vô cùng ưu đãi

NGOẠI THẤT

Xe cẩu Isuzu FVR34SE4 gắn cẩu Tadano TM-ZT504H cũng không ngoại lệ. Gây thương nhớ ngay lần đầu nhìn thấy với vẻ ngoài sang trọng, thiết kế độc đáo cùng những điểm nhấn nhá riêng biệt khiến cho dòng xe nào đứng kế nó cũng trở nên lu mờ. Kiểu dáng năng động với cabin vuông, các góc được bo tròn tạo độ mềm mại, tạo nên tổng thể cuốn hút hơn, là sự kết hợp hoàn hảo giữa cá tính và nét thanh lịch, chắc chắn sẽ khiến cho khách hàng yêu thích ngay.

Ngoài ra, dòng xe có sức hút hơn nhờ vào chất sơn cao cấp với công nghệ sơn hiện đại, độc quyền của Isuzu giúp cho các hạt sơn bám chặt vào bề mặt, hạn chế bị bong tróc hay gỉ sét, giữ cho màu sơn luôn như mới dù sau thời gian dài sử dụng. Tất cả các bộ phận từ mặt ga lăng, cụm đèn pha, gương chiếu hậu,…đều được bố trí rất hợp lý và ăn khớp với nhau, tạo nên một tổng thể hoàn hảo với sức hấp dẫn không thể chối từ.

Gương chiếu hậu

Gương chiếu hậu của Xe cẩu Isuzu FVR34SE4 gắn cẩu Tadano TM-ZT504H được thiết kế bản rộng và có cấu tạo chắc chắn, gương kép giúp cho các bác tài quan sát bao quát phía sau, bên cạnh đó, xe còn trang bị thêm gương cầu lồi phía trước và bên hông bên phụ, hạn chế điểm mù, cho những hành trình an toàn nhất.

Mặt ga lăng

Mặt ga lăng được thiết kế hầm hố với màu đen nổi bật trên nền xe màu trắng đã tạo điểm nhấn ấn tượng cho toàn bộ cabin thêm phần sang trọng hơn, hệ thống lưới tản nhiệt giúp làm mát động cơ nhanh chóng, góp phần tăng tuổi thọ cho động cơ.

NỘI THẤT

Xe cẩu Isuzu FVR34SE4 gắn cẩu Tadano TM-ZT504H được trang bị đầy đủ tiện nghi hiện đại nhất với các bộ phận cao cấp đảm bảo giúp cho khách hàng cảm thấy an tâm và thích thú khi trải nghiệm những thiết bị đó. Hơn nữa, Isuzu đặc biệt quan tâm đến nhu cầu giải trí của các bác tài, nhờ đó mà hãng đã trang bị cho xe hệ thống âm thanh sống động cùng với hệ thống radio, mp3, fm đời mới nhất, giúp xua tan căng thẳng, áp lực, đồng thời cập nhật tình hình giao thông trên mọi tuyến đường.

Ghế ngồi

Xe cẩu Isuzu FVR34SE4 sở hữu ghế ngồi vô cùng êm ái, thiết kế tiện lợi phù hợp với nhiều dáng người và có thể điều chỉnh lên xuống, trượt trước sau tuỳ theo ý muốn của người ngồi. Bên cạnh đó, ghế còn được trang bị dây đai an toàn 3 điểm, bảo vệ người ngồi trong những trường hợp phanh gấp hay không may xảy ra va chạm.

Hộc chứa đồ

Hộc chứa đồ thiết kế tinh tế với diện tích lớn, hộc rộng giúp cho người dùng chứa được nhiều đồ hơn, đặc biệt là các giấy tờ quan trọng như giấy tờ tuỳ thân, giấy tờ xe,…giúp dễ dàng tìm kiếm và làm cho khoang cabin trở nên ngăn nắp hơn.

ĐỘNG CƠ

Dòng Xe cẩu Isuzu FVR34SE4 gắn cẩu Tadano TM-ZT504H được hãng quảng cáo là có sức mạnh nổi bật đánh bại những đối thủ khác và sau khi ra mắt thị trường đã được người tiêu dùng kiểm nghiệm thì tất cả đều công nhận rằng dòng xe này quả thật sở hữu một chất lượng đỉnh cao, dẫn đầu trong phân khúc xe cẩu 7 tấn. Để có được sức mạnh này thì Isuzu đã đầu tư cho xe một khối động cơ hoàn hảo, sử dụng động cơ 6HK1E4NC, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, dung tích xy lanh là 7790cm3, với công suất lớn nhất là 177 kW/ 2400 vòng/phút, động cơ được đánh giá cao nhờ hoạt động êm ái và bền bỉ, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 thân thiện với môi trường. Hơn nữa với công nghệ phun nhiên liệu điện tử Common Rail giúp công suất xe tăng 23%, tiết kiệm hơn 18%, đảm bảo êm hơn và tăng tốc nhanh hơn, leo đèo vượt dốc ổn định. Ngoài ra, xe còn được trang bị hộp số MZW6P với 6 số tiến và 1 số lùi, đảm bảo cho những hành trình mượt mà nhất.

THÙNG XE

Thùng lửng của xe cẩu Isuzu FVR34SE4 có kích thước lọt lòng thùng là 7370 x 2340 x 650/—mm , tải trọng cho phép chở là 6800kg. Thùng lửng được đóng bằng công nghệ hiện đại với máy móc đời mới cùng những vất liệu cao cấp nên đảm bảo đạt chất lượng cao và bền bỉ. Thùng lửng thiết kế hở, xung quanh có các khung bửng có thể mở ra được giúp cho việc bốc dỡ hàng hoá lên xuống thùng xe đơn giản và dễ dàng hơn, khung bửng được làm bằng những vật liệu như: sắt hộp, sắt mạ kẽm hay inox 430 hoặc inox 304, tuỳ theo lựa chọn của mỗi khách hàng.

Cẩu Tadano TM-ZT504H được nhập khẩu nguyên chiếc mới 100% đảm bảo chất lượng ổn định, hoạt động rất bền bỉ, đặc biệt sở hữu tính thẩm mỹ cao với thiết kế màu xanh đặc trưng nổi bật, được nhiều người dùng ưa chuộng. Cẩu Tadano TM-ZT504H có thiết kế 4 khúc, sức nâng lớn nhất là 5050 kg tại 2,5m và 830 kg tại 10,58 m. Góc nâng cần là từ 1 độ đến 78 độ, góc quay cần là 360 độ, đảm bảo sẽ giúp quý khách giải quyết công việc hiệu quả và nhanh chóng.

Gia cường khung đế lắp cẩu:

– Làm khung đế cẩu kết hợp với đà dọc thùng bằng sắt chấn U120, dùng 2 cây sắt la hàn tạo hộp. Bên trong được gia cường bằng các xương tăng cứng chạy dọc theo đế cẩu.

– Làm 03 cây đà ngang đế cẩu bằng sắt chấn U100 kết hợp với sắt la hàn tạo hộp.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ô TÔ

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

0160/VAQ09 – 01/20 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

 

5/5 (1 Review)
5/5 (1 Review)