Liên hệ
ISUZU NQR75ME4
3500 Kg
5193 Cm3
Nhập Khẩu
3 năm hoặc 100 000 Km

Xe Tải ISUZU NQR75ME4 gắn cẩu Unic URV344 sẽ là chiếc xe phù hợp với các đối tượng khách hàng có nhu cầu tìm kiếm.

Hotline: 0985 934 734

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

ISUZU NQR75ME4 GẮN CẨU UNIC URV344 | GIÁ XE ISUZU NQR75ME4 GẮN CẨU UNIC URV344

TỔNG QUAN

Xe Tải ISUZU NQR75ME4 gắn cẩu Unic URV344 sẽ là chiếc xe phù hợp với các đối tượng khách hàng có nhu cầu tìm kiếm trong phân khúc tải trọng dưới 5 tấn, là dòng xe xuất xứ từ Nhật Bản, Isuzu luôn nhận được nhiều sự ưu ái từ khách hàng chính bởi chất lượng tuyệt hảo nổi bật so với các đối thủ. Nhắc đến Isuzu hẳn khách hàng đã quá quen thuộc đối với thương hiệu cũng như chất lượng và độ bền của các dòng xe Isuzu. Không chỉ dừng lại ở đó khi mà dòng xe tải NQR75ME4 thế hệ mới này còn được cải tiến nhiều chi tiết giúp chiếc xe hoàn hảo hơn.

Trong số nhiều thương hiệu được ưa chuộng trên thị trường hiện nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về sự kết hợp hoàn hảo của 2 thương hiệu đình đám hàng đầu lĩnh vực vận tải và nâng hạ hàng hóa chính là chiếc Xe Tải ISUZU NQR75ME4 gắn cẩu Unic URV344.

NGOẠI THẤT

Xe Tải ISUZU NQR75ME4 gắn cẩu Unic URV344 Kiểu dáng bên ngoài đóng vai trò khá quan trọng trong thiết kế một chiếc xe, nó không chỉ mang tính thẩm mỹ giúp mang lại cảm giác yêu thích cũng như hài lòng cho khách hàng mà ngoại thất còn được thiết kế mang theo rất nhiều tính năng an toàn và tiện dụng.

mang lại cảm nhận sang trọng rất đẹp mắt. Thực hiện công đoạn sơn xe bằng công nghệ hiện đại giúp lớp sơm bám chắc, khó bong tróc và màu sắc luôn tươi sáng qua thời gian. Công nghệ sơn phun tĩnh điện

MẶT GALANG XE

Về thiết kế Xe Tải ISUZU NQR75ME4 gắn cẩu Unic URV344 không có nhiều thay đổi với xe tải Isuzu 3T5 Euro2 ngoài tem công nghệ và độ cao cabin so với khung gầm xe

CỤM ĐÈN PHA

Xe Tải ISUZU NQR75ME4 gắn cẩu Unic URV344 sử dụng cụm đèn kết hợp đèn pha và đèn xi nhan Halogen phản quang đa điểm độ sáng lớn.

NỘI THẤT

Thiết kế nội thất Xe Tải ISUZU NQR75ME4 gắn cẩu Unic URV344 với những trang thiết bị được người tiêu dùng ủng hộ vì vậy Isuzu Việt Nam vẫn giữ nguyên mẫu thiết kế nội thất của Isuzu Euro2 trước đó.

Một khoang nội thất xe tải thông thoáng với đầy đủ mọi tiện nghi phục vụ các nhu cầu giải trí cũng như tiện ích trên những chuyến đi dài tạo cho người ngồi trên cabin xe có một cảm giác yên tâm cũng như thoải mái nhất. Bảng điều khiển trung tâm tích hợp rất nhiều thiết bị với rất nhiều chức năng như Radio, Fm, CD, châm thuốc, điều khiển máy lạnh, gạt tàn thuốc tiện lợi.

CẦN GẠT SỐ

Cần gạt số nhỏ gọn, các cửa số khắc rõ ràng, không bị phai mờ

ĐỒNG HỒ TAPLO

Hệ thống đồng hồ cơ kết hợp đèn led cung cấp đầy đủ mọi thông tin cần thiết cho người sử dụng

VẬN HÀNH

ĐỘNG CƠ

Động cơ của xe tải Xe Tải ISUZU NQR75ME4 gắn cẩu Unic URV344 là điểm đặc biệt nhất so với Isuzu Euro 2. Dung tích xy lanh 5.193cc công suất lớn nhất. Xe tải Isuzu 5 tấn thùng mui bạt được sử dụng động cơ theo tiêu chuẩn khí thải mức 4. Công nghệ Blue Power phun nhiên liệu điện tử Common Rail tạo công suất lớn nhưng lại tiết kiệm nhiên liệu hơn rất nhiều.

Cùng với sự cải tiến vượt bậc của động cơ với công nghe Blue Power thì hệ thống truyền động như hộp số, trục dẫn động, cầu và khung gầm xe được sản xuất đồng bộ trên hệ thống sản xuất khép kín đảm bảo hiệu suất truyền động đạt mức cao nhất. Vận hành êm ái khi tải hàng hóa không lo vấn đề hư hỏng vặt.

CẦU XE

Cầu xe lớn, bộ visai hoạt động ổn định.

Thông số kỹ thuật ôtô 

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

1105/VAQ09 – 01/21 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

5/5 (1 Review)