Liên hệ
4.6 Tấn
2 năm hoặc 100.000 Km
Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

ÔTÔ TẢI (TỰ ĐỔ) – CHIẾN THẮNG CT4.6TD1 4600Kg

Xe tải ben Chiến Thắng 4.5 tấn (4.6 tấn) 2 cầu chắc chắn sẽ làm hài lòng những quý khách hàng đang muốn sở hữu một chiếc xe ben 4.5 tấn (4.6 tấn) hiện đại, chất lượng cao. Đây là sản phẩm của hãng xe Chiến Thắng đang rất được ưa chuộng trên thị trường hiện nay nhờ kiểu dáng đẹp mắt cùng các thiết kế và màu sắc hiện đại.

oto-tai-tu-do-ct4.6td1-4600kg-01

Ngoại thất Xe tải ben Chiến Thắng 4.6 tấn

Xe tải ben Chiến Thắng 4.5 tấn (4.6 tấn) 2 cầu  có cabin rộng rãi được trang bị đầy đủ các thiết bị hiện đại phục vụ người lái. Động cơ diesel hiện đại, mạnh mẽ, công suất lớn, tiết kiệm nhiên liệu. Thùng xe chắc chắc cùng hệ thống ben mạnh mẽ, thiết kế tự đổ tiện dụng, khung chassis kép chắc chắn, thùng ben chịu lực, hệ thống nâng hạ ngoại nhập, đặc biệt giá thành hợp lý phù hợp với người dùng Việt. Sản phẩm được Phú Mẫn Auto phân phối với giá thành hợp lý nhất.

xe-o-to-tai-chien-thang-4-6-tan-5

Cabin và nội thất Xe tải ben Chiến Thắng 4.6 tấn

Thông tin sản phẩm

Nhà sản xuất (Manufacturer) : Công ty TNHH Ôtô Chiến Thắng
Loại xe (Vehicle type) : Ôtô Tải (tự đổ)
Nhãn hiệu (Mark) CHIẾN THẮNG
Số loại (Model code) : CT4.6TD1
Khối lượng bản thân (Kerb mass) : 4.300 kg
Khối lượng chuyên chở cho phép tham gia giao thông

(Authorized pay load)

: 4.600 kg
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông

(Authorized total mass)

: 9.095 kg
Số người cho phép chở (Seating capacity including driver) : 03 người
Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) – mm (Overall: length x width x height) : 5.180 x 2.160 x 2.400
Kích thước lòng thùng hàng : 3.130 x 2.000 x 600 = 3,7 m3
Công thức bánh xe (Drive configuration) : 4×2
Khoảng cách trục (Wheel space) : 2.800 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1.680 / 1.670 mm
Cỡ lốp trước / sau (Tyre size front / rear) : 8.25 – 16 / 8.25 – 16
Động cơ (Engine model) : 4100QBZL (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp)
Thể tích làm việc (Displacement) : 3.298 cm3
Công suất lớn nhất / tốc độ quay (Max. output / rpm) : 81 kW / 3.200 vòng/phút
Loại nhiên liệu (Type of fuel) : Diesel
Hệ thống phanh
Phanh chính : Tang trống / Tang trống khí nén
Phanh đỗ : Tác động lên bánh xe trục 2 – Tự hãm
Hệ thống lái : Trục vít – ê cu bi – Cơ khí có trợ lực thủy lực

Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ: 0902 866 858 – 0985 934 734