1.680.000.000 đ
15 Tấn
2 Năm hoặc 100. 000 Km
Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

XE TẢI BEN DAEWOO 15 TẤN K4DEF 340PS 6X4

Xe tải BEN DAEWOO 15 Tấn. Với vị thế quan trọng kết nối giao thương quốc tế, tốc độ tăng trưởng kinh tế ấn tượng trong suốt thập kỷ qua, Việt Nam đang trở thành thị trường quan trọng đối với các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Cùng với sự phát triển về kinh tế là sự tăng trưởng về nhu cầu vận tải hàng hóa, vật liệu phục phụ giao thương và xây dựng. Tuy nhiên, cùng với sự tăng trưởng về nhu cầu vận tải là yêu cầu về nâng cao chất lượng vận tải, đảm bảo sự chính xác về thời gian cũng như khối lượng.

xe-tai-ben-daewoo-15tan-K4DEF-340ps

Hiểu rõ được điều cốt yếu trong vận tải chính là sức mạnh và độ tin cậy của đội xe, Đông Nam Auto tự hào cung cấp tới khách hàng dòng sản phẩm Xe tải BEN DAEWOO 15 Tấn

NGOẠI THẤT XE TẢI BEN DAEWOO

 ti-ben

Cơ cấu nâng hạ ben

 lop-du-phong-ben

Bánh dự phòng

 den-sau-ben-3-chan

Đèn sau có khung bảo vệ

 binh-ac-quy-ben

Ắc quy và có công tắc ngắt điện

 nhip-va-lop

Nhíp lá và 2 cầu sau

 binh-nhien-lieu

Thùng đồ nghề, thùng nhiên liệu

NỘI THẤT XE TẢI BEN DAEWOO


 noi-that-va-dac-diem-noi-bat
 1. Bảng đồng hồ: thiết kế hiện đại, hiển thị thông tin đầy đủ, rõ ràng

2. Tay lái gật gù, góc điều chỉnh 10 độ, hành trình 60mm

3. Công tắc đèn tín hiệu, phanh khí xả, gạt mưa

4. Radio, máy nghe nhạc và cụm điều khiển, hệ thống điều hòa

5. Phanh đỗ khí nén

6. Cần sang số vận hành nhẹ nhàng

ĐỘNG CƠ & KHUNG


 dong-co-ben  

Động cơ DE12TIS

  • 4 kỳ và được thiết kế với 6 xi-lanh thẳng hàng và Turbo tăng áp.
  • Thể tích làm việc của động cơ xe ben Daewoo là 11.050 cm3
  • Công suất hoạt động có thể lên đến 340/2.100 PS/rpm.
  • Moment xoắn cực đại: 1.421/1.260(N.m/rpm).

So sánh sản phẩm

so-sanh

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 KÍCH THƯỚC – ĐẶC TÍNH (DIMENSION)
 Kích thước tổng thể xe (D x R x C) 7.745 x 2.495 x 3.060 (mm)
 Kích thước lọt lòng thùng ben 4.900 x 2.300 x 900 (mm)
 Chiều dài cơ sở 4.605 (mm)
 Vệt bánh xe 2.050 / 1.855 (trước / sau)
 Khoảng sáng gầm xe 275 (mm)
 Bán kính vòng quay nhỏ nhất 11.7 (mm)
 Dung tích thùng nhiên liệu 400 Lít
 TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)
 Trọng lượng bản thân 11.070 Kg
 Tải trọng hàng hóa cho phép 12.700 Kg
 Trọng lượng toàn bộ cho phép 24.000 Kg
 Số chỗ ngồi 02 chỗ
 ĐỘNG CƠ (ENGINE)
 Kiểu D12TIS
 Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun dầu điện tử
 Dung tích xi lanh 11.051 cc
 Công suất cực đại/Tốc độ quay 340/2.100 Ps/rpm
 Mô men xoắn cực đại 1450/1.500 N.m/rpm
 Tiêu chuẩn khí thải Euro II
 HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)
 Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
 Số tay 10 số tiến, 02 số lùi, 02 cấp số
 Tỷ số truyền cuối 5.143
 HỆ THỐNG LÁI (STEERING)
 Kiểu hệ thống lái Trục vít êcu bi hai trục trước dẫn hướng, trợ lực thủy lực
 HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)
 Hệ thống treo Trước: phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau: phụ thuộc, nhíp lá
 LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)
 Hiệu KUMHO/HANKOOK
 Thông số lốp Trước / sau 12R22.5
 HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)
 Hệ thống phanh Khí nén 2 dòng cơ cấu phanh loại tang trống,phanh tay locker
 TRANG THIẾT BỊ (OPTION)
  Dây đai an toàn 3 điểm  Bộ đồ nghề tiêu chuẩn kèm theo xe
 Hệ thống điều hòa cabin  Kính cửa điều chỉnh điện
 Hệ thống khóa cửa trung tâm  Ghế hơi
 Hệ thống âm thanh tín hiệu khi lùi xe Miếng che nắng trước cabin
 Hệ thống giải trí CD player, USB  Hệ thống sưởi kiếng