Liên hệ
6 Khối
2 năm hoặc 100.000 Km

Xe cuốn ép rác Jac HFC1048K 6 khối (6m3) là sản phẩm xe môi trường loại trung với chất lượng tốt cùng khả năng thu hồi vốn nhanh. Hotline: 0902 866 858

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

Xe Cuốn Ép Rác JAC HFC1048K 6 khối (6m3) 3.5 tấn

Xe cuốn ép rác Jac HFC1048K 6 khối (6m3) là sản phẩm xe môi trường loại trung với chất lượng tốt cùng khả năng thu hồi vốn nhanh, đây là 1 sự lựa hợp lý mà khách hàng cần cân nhắc.

xe-tai-jac-cho-rac-6m3

Xe cuốn ép rác Jac HFC1048K 6 khối (6m3)là sản phẩm xe chuyên dùng môi trường loại nhỏ chuyên phục thu gom rác thải sinh hoạt trực tiếp từ nhà dân, hộ dân cư đến các bãi tập kết rác thải. Xe được sử dụng rộng khắp từ các thành phố lớn, đến các thị xã thị trấn, các huyện ở các tỉnh thành, vùng sâu vùng xa do đặc tính cơ động nhỏ gọn, tính hiệu quả kinh tế cao.

xe-tai-jac-cho-rac-6m3

Xe cuốn ép rác Jac 6 khối (6m3) được đóng trên nền xe tải Jac 4.95 tấn HFC1048K, đây là dòng xe nâng tải mới của JAC trang bị động cơ YZ4102ZLQ công suất 81kw 4 kỳ 4 xy lanh thẳng hàng lốp 7.00–16. Linh kiện 100% đồng bộ của Jac Trung Quốc nên được thừa hưởng những đặc tính ưu việt của dòng xe tải này (So với Thaco Foton thì Jac hoàn toàn chiếm ưu thế áp đảo về chất lượng, bền bỉ và khả năng tiết kiệm nhiên liệu).

Thông số kỹ thuật ôtô

 

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

0088/VAQ09 – 01/18 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú: