Liên hệ
6 Khối
2 năm hoặc 100.000 Km

Hino XZU342L Ép Rác Máng Xúc sử dụng cơ cấu xy-lanh tầng thủy lực gắn với bàn xả bằng kết cấu cơ khí nhỏ gọn đơn giản.

Hotline: 0902 866 858

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

XE ÉP RÁC 6 KHỐI HINO XZU342L MÁNG XÚC | HINO XZU342L

TỔNG QUAN

Hino XZU342L Ép Rác Máng Xúc là loại xe chuyên dùng chở rác cỡ trung, có khối lượng rác chở ~ 3 tấn, với khả năng chứa rác: thùng chứa rác chính ~5 m3 + thùng ép rác ~1m3. Xe có hệ thống cuốn ép rác để tối ưu hóa trong việc thu nạp rác, vận chuyển rác đến bãi rác hoặc trạm trung chuyển.Xe lấy rác bằng cách ném rác trực tiếp vào máng ép nạp rác

xe-ep-rac-6-khoi-hino-xzu342l-mang-xuc_1

Hino XZU342L Ép Rác Máng Xúc sử dụng cơ cấu xy-lanh tầng thủy lực gắn với bàn xả bằng kết cấu cơ khí nhỏ gọn đơn giản hợp lý tạo được lực đẩy xả rác tối ưu, công suất mạnh mẽ để đẩy xả rác từ trong thùng chứa rác ra ngoài, khắc phục hoàn toàn sự vênh kẹt cơ khí ở cơ cấu compa.

xe-ep-rac-6-khoi-hino-xzu342l-mang-xuc_3

Hino XZU342L Ép Rác Máng Xúc có hệ thống cơ khí chính như thùng chính, thùng phụ, các cơ cấu cơ khí … được lắp ráp sản xuất từ thép Nhật chất lượng cao SPA-H và hệ thống thủy lực chính như bơm, van, xylanh thủy lực … được nhập khẩu từ các nước G7 đảm bảo cho việc vận hành hiệu quả, ổn định, bền bỉ.

NGOẠI THẤT HINO XZU342L ÉP RÁC MÁNG XÚC

Hino XZU342L Ép Rác Máng Xúc là dòng xe tải nằm trong phân khúc 300 Series của HINO, đây là sản phẩm được lắp ráp tại Indonesia, với linh kiện quan trọng được nhập khẩu trực tiếp từ HINO Nhật Bản, và được phân phối trên toàn cầu. Ngay từ khi ra mắt, Hino Dutro 300 XZU342L ngay lập tức được rất nhiều khách hàng ưa chuộng và là dòng xe tải có doanh số cao nhất tại thị trường Indonesia.

xe-ep-rac-6-khoi-hino-xzu342l-mang-xuc_2

Cụm đèn pha chất lượng cao, cho ánh sáng tốt nhất.

cum-den-pha-xe-tai-hino-xzu342

Đèn sương mù tiện lợi, hỗ trợ tài xế khi đi trong thời tiết xấu.

den-suong-mu-xe-tai-hino-xzu342

NỘI THẤT HINO XZU342L ÉP RÁC MÁNG XÚC

Hino XZU342L Ép Rác Máng Xúc sở hữu khoang nội thất rộng rãi và đầy đủ tiện nghi những vẫn giữ nguyên được những thiết kế nội thất quen thuộc của các dòng xe tải Hino trước đó tạo cảm giác thoải mái nhất cho tài xế khi di chuyển đường xa. Ngoài ra, các bộ phận trên cabin được thiết kế gọn gàng và bố  trí hợp lý giúp thao tác thuận tiện và dễ dàng khi lau chùi cũng như vệ sinh.

Hino XZU 730-3

Cần gạt số thiết kế tiện lợi, được khắc chìm các cửa số rất dễ quan sát.

can-gat-so-xe-tai-hino-xzu342

Vô lăng 2 chấu có trợ lực rất nhẹ nhàng và tạo không gian thoáng thuận tiện việc quan sát đồng hồ trên taplo.

tay-lai-xe-tai-hino-xzu342

VẬN HÀNH HINO XZU342L ÉP RÁC MÁNG XÚC

Hino XZU342L Ép Rác Máng Xúc trang bị khối động cơ Diesel W04D-TR 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước, sản sinh công suất cực đại 130 mã lực tại 2.800 vòng/phút. Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 với hệ thống phun nhiên liệu điện tử, TURBO tăng áp và intercooler làm mát khí nạp, giúp giảm phát thải khí xã, đồng thời giúp tăng hiệu suất động cơ, tiết kiệm nhiên liệu.

dong-co-xe-tai-hino-xzu342l

Được đúc nguyên khối tỷ suất truyền lực cao, kết hợp hệ thống treo phụ thuộc giảm chấn vận hàng êm ái.

cau-xe-tai-hino-xzu342

Hộp số được sản xuất đồng bộ với động cơ vận hành êm ái, bền bỉ với thời gian.

hop-so-xe-tai-hino-xzu342

Thông số kỹ thuật ôtô

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

0312/VAQ09 – 01/19 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

5/5 (1 Review)
5/5 (1 Review)