Liên hệ
16 Khối
2 Năm hoặc 100.000Km

xe tải Hyundai HD210 Chở Xăng 16m3 từ lâu đã được người Việt cũng như toàn thế Giới tin dùng, sản phẩm đạt chất lượng cao, nhiều mẫu mã đẹp, sử dụng tiện lợi, dễ sửa chữa, bảo dưỡng xe.

Hotline: 0902 866 858

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

XE TẢI HYUNDAI HD210 CHỞ XĂNG DẦU | HYUNDAI HD210 XITEC 16 KHỐI

xe tải Hyundai HD210 Chở Xăng 16m3. Kính thưa Quý khách hàng, xe tải Hyundai từ lâu đã được người Việt cũng như toàn thế Giới tin dùng, sản phẩm đạt chất lượng cao, nhiều mẫu mã đẹp, sử dụng tiện lợi, rễ sửa chưa, bảo dưỡng xe.

NGOẠI THẤT XE TẢI HYUNDAI HD210

xe-tai-hyundai-hd210-cho-xang-dau

Cabin xe hyundai HD210 có thể nghiêng 45 độ rất thuận tiện cho việc sửa chữa và bảo dưỡng thường xuyên, tiếp cận dễ dàng với khoang động cơ.

cabin hyundai hd210.jpgXe tải Hyundai HD210-3.jpg

Cabin được thiết kế trên hệ thống giảm chấn lò xo treo giúp giảm sốc và các rung động mạnh từ mặt đường. Ngoài ra Khách hàng có thể lựa chọn loại hệ thống treo bằng hơi.

Hyundai hd210-2.jpgXe tải Hyundai HD210-4.jpg

Hệ thống đèn chiếu sáng, đèn báo mở cửa.

NỘI THẤT XE TẢI HYUNDAI HD210

xe tải hyundai hd210-7.jpg

Nội thất của Hyundai HD210 được thiết kế với mục tiêu làm sao cho người lái và người cùng ngồi trong cabin cảm giác hài lòng nhất, giúp giảm thiểu sự mệt mỏi và căng thẳng trên những chặng đường dài. Việc nghiên cứu này được phát triển bởi các chuyên gia vận tải và đã được kiểm nghiệm trên tất cả các loại mặt đường. Cần số được điều khiển hoạt động bằng cáp nhẹ nhàng và chính xác. Nội thất Hyundai HD210 được làm bằng chất liệu bền bỉ được lót sàn cách âm giúp chống ồn, chống rung, chống va đập, bảng điều khiển bọc vân gỗ trang bị ánh sáng bằng đèn LED hiển thị những thông tin chỉ dẫn cần thiết một cách rõ ràng. Tất cả là những yếu tố làm cho mỗi chiếc xe Hyundai trở thành thành sự lựa chọn số 1.

xe tải hyundai hd210-8.jpgxe tải hyundai hd210-8.jpg

Vô lăng 4 chấu, có thể điều chỉnh lên/xuống, tăng/giảm độ dài cho phù hợp với người lái.

xe tải hyundai hd210-13.jpgxe tải hyundai hd210-12.jpg

Hệ thống điều hòa không khí, ghế ngồi có thể điều chỉnh linh hoạt.

xe tải hyndai hd210-9.jpgxe tải hyundai hd210-14.jpg

Ổ khóa điện có trang bị đèn báo. Hệ thống điều hòa không khí gồm Hệ thống sưởi ấm, thông gió và máy lạnh được điều khiển bởi một hệ thống quạt gió mạnh mẽ tạo sự trao đổi nhiệt hiệu quả. Không khí được đưa vào cabin qua nhiều cửa sổ gió giúp người lái cảm thấy thoải mái bất kể thời tiết bên ngoài như thế nào.

ĐỘNG CƠ HYUNDAI HD210

Động cơ xe tải hyundai hd210.jpg

Xe tải Hyundai HD210 được trang bị động cơ diesel 4 kỳ D6GA có Turbo tăng áp, – làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp. Dòng sản phẩm của chúng tôi là sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất hoạt động và hiệu quả kinh tế.

HỆ THỐNG XITEC HYUNDAI HD360 CHỞ XĂNG

từ xa là ba-nga bo-van-xa
Van Xả Van Ba Chiều Bộ Van Xả
cau-thang-len-xuong Day-bon xe-tai-hyundai-hd210-cho-xang-dau
Thang Lên Xuống Nắp Bồn Bồn Nhiên Liệu

Xe cơ sở chassi Hyundai HD210 mang phong cách hoàn toàn mới với kiểu dáng được thiết kế nổi bật so với các dòng xe tải khác cùng loại đó là sự mạnh mẽ, chắc chắn và đầy tinh xảo dọc suốt từ đầu cabin cho tới tới sắt- xi mang đến đẳng cấp về thương hiệu và đã trở thành loại xe tải Hyundai nhập khẩu được người tiêu dùng bình chọn số 01 tại Việt Nam.

Thông số kỹ thuật ôtô

 

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

0767/VAQ09 – 01/17 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú: