Liên hệ
5 khối
3 năm hoặc 100.000 Km

Xe phun nước rửa đường 5m3 jac là sản phẩm xe téc nước loại nhỏ chuyên dùng rửa đường tưới cây cho các công ty xây dựng, cây xanh. Hotline: 0902 866 858

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

Xe Phun Nước Rửa Đường 5 Khối (5m3) JAC 1048

Xe phun nước rửa đường 5m3 jac là sản phẩm xe téc nước loại nhỏ chuyên dùng rửa đường tưới cây cho các công ty xây dựng, công ty cây xanh, các khu đô thị, thị xã, thị trấn nhỏ.

xe-phun-nuoc-rua-duong-jac-7-k

Xe phun nước rửa đường 5m3 Jac được đóng trên nền xe tải jac 5 tấn  trang bị động cơ Diesel 4 kì 4 xylanh thẳng hàng tăng áp, model YZ4102ZLQ, xe chassy được sản xuất lắp ráp trên dây truyền công nghệ tiến tiến của hãng Isuzu Nhật Bản. Mạnh mẽ, bền bỉ tiết kiệm nhiên liệu với chế độ bảo hành 3 năm hoặc 100.000km là thời gian bảo hành lớn nhất chưa một hãng nào có được.

xe-phun-nuoc-rua-duong-5-khoi-jac

Xe téc nước 5m3 được sản xuất tại nhà máy chuyên dùng Viettruck với hệ thống máy lốc hiện đại, sử dụng bơm van, xylanh của ý, bơm ebara của nhật hoặc trung quốc đem lại hiệu suất hút cao, bền bỉ Với hệ thống bép phun trước dùng để phun rửa đường, bép phun sau bao gồm bép phun tưới cây bép phun làm ẩm đường dùng cho các doanh nghiệp làm đường dập bụi, súng phun xa dùng rửa cây, rửa nhà, kính, các trụ cột và hệ thống cấp nước cứu hỏa

dong-co-xe-tai-jac-5-tan (2)

Thông số kỹ thuật ôtô

 

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

1010/VAQ09 – 01/18 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú: