298.000.000 đ
3.45 Tấn
2 năm hoặc 100.000 Km
Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

Xe Tải Thùng Khung Mui Chiến Thắng 3.45 Tấn

Xe tải chiến thắng 3.45 Tấn với những ưu điểm vượt trội về động cơ 490QZL có turbo tăng áp phát huy hiệu suất tối đa, tiêu hao nhiêu liệu tối thiểu chiến thắng 3.45 Tấn được người tiêu dùng đánh giá cao về chất  lượng và giá thành hoàn toàn hợp lý.Hệ thống cabin nổi  bật những thiết kế tinh tế và hiện đại, với dàn máy lạnh cao cấp có hệ thống làm lạnh nhanh giúp tài xế có thể thoái mái trên mỗi cuộc hành trình vận chuyển hàng hóa.

chien-thang-3t45 (1)

Hệ thống khung gầm cao thích hợp với mọi loại địa hình, sản phẩm xe tải chiến thắng 3.45 Tấn của công ty đa dạng gần 50 loại xe tải thùng, xe tải ben có tải trọng từ 0.5 ÷ 5 tấn, một cầu và hai cầu chủ động. Xe tải chiến thằng 3.45 Tấn kết cấu chắc chắn, vách thùng cao và dày, thích hợp vận chuyển nhiều loại hàng hóa, hộp số 6 cấp vào số êm ái.

chien-thang-3t45 (2)

Thông số kỹ thuật 

Nhà sản xuất (Manufacturer)     : Công ty TNHH Ôtô Chiến Thắng

Loại xe (Vehicle type)    : Ôtô Tải (có mui)

Nhãn hiệu (Mark)            : CHIẾN THẮNG

Số loại (Model code)      : CT3.45T1/KM

Khối lượng bản thân (Kerb mass)              : 3.650 kg

Khối lượng chuyên chở cho phép tham gia giao thông(Authorized pay load): 3.200 kg

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông(Authorized total mass): 7.045 kg

Số người cho phép chở (Seating capacity including driver)             : 03 người

Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) – mm (Overall: length x width x height)                : 7.130 x 2.230 x 2.950

Kích thước lòng thùng hàng         : 5.180 x 2.080 x 1.830 = 19,7 m3

Công thức bánh xe (Drive configuration)               : 4×2

Khoảng cách trục (Wheel space)               : 3.800 mm

Vết bánh xe trước / sau                : 1.710 / 1.586 mm

Cỡ lốp trước / sau (Tyre size front / rear)              : 7.50 – 16 / 7.50 – 16

Động cơ (Engine model)               : 490QZL (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp)

Thể tích làm việc (Displacement)               : 2.672 cm3

Công suất lớn nhất / tốc độ quay (Max. output / rpm)    : 60 kW / 3.200 vòng/phút

Loại nhiên liệu (Type of fuel)      : Diesel

Hệ thống phanh

Phanh chính       : Tang trống / Tang trống khí nén

Phanh đỗ             : Tác động lên bánh xe trục 2 – Tự hãm

Hệ thống lái        : Trục vít – ê cu bi – Cơ khí có trợ lực thủy lực