321.000.000 đ
4.95 Tấn
2 năm hoặc 100.000 Km
Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

Xe Tải Thùng Khung Mui Chiến Thắng 4.95 Tấn

Xe tải Chiến Thắng 4.95 Tấn được tiếp thu công nghệ tiên tiến nên đã đáp ứng được nhu cầu của thị trường về chuyên chở hàng hóa với giá thành tốt và chất lượng tiêu chuẩn Euro công nghệ Hàn Quốc động cơ nhập khẩu. Với động cơ 41000QBZl kết hợp với turbo tăng áp đã tạo ra 1 sức mạnh bền bỉ mà lại không kém phần manh mẽ dành cho xe, cabin xe chiến thắng 4t95 là khoảng không gian rộng rãi vô cùng thoải mái cho người cầm lái với thiết kế tiện nghi. Hệ thống phanh tác động lên bánh xe trục 2 tự hãm khiến tài xế luôn yên tâm trên mọi hành trình

chien-thang-4t-5 (3)

Thùng hàng rộng  5890 x 2060 x 1440/1990 là 1 kích thước lý tưởng cho việc chuyên chở hàng hóa với khối lượng lớn cho các khách hàng là cá nhân hay doanh nghiệp.Xe tải Chiến Thắng  4.95 Tấn được xuất xưởng với những ưu điểm vượt trội về động cơ phát huy hiệu suất tối đa, tiêu hao nhiêu liệu tối thiểu. Ngày nay dòng  xe tải Chiến Thắng 4.95 Tấn được người tiêu dùng đánh giá cao về chất  lượng, mẫu mã, giá thành hợp lý, hệ thống khung gầm cao thích hợp với mọi loại địa hình đặc biệt phù hợp với những con đường như ở Việt Nam hiện nay.

chien-thang-4t95 (2)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Trọng lượng bản thân :                                            4350 kG
Phân bố : – Cầu trước :                                            2035 kG
– Cầu sau :                                            2315 kG
Tải trọng cho phép chở :                                            4650 kG
Số người cho phép chở :                                            3 người
Trọng lượng toàn bộ :                                            9195 kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 7900 x 2160 x 3280 mm
Kích thước lòng thùng hàng : 5890 x 2060 x 1440/1990 mm
Chiều dài cơ sở : 4360 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1710/1590 mm
Số trục : 2  
Công thức bánh xe : 4 x 2  
Loại nhiên liệu : Diesel  

 

Động cơ :  
Nhãn hiệu động cơ: 4100QBZL
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 3298       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 81 kW/ 3200 v/ph
Lốp xe :  
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—
Lốp trước / sau: 8.25 – 16 /8.25 – 16
Hệ thống phanh :  
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /khí nén
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /khí nén
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
Hệ thống lái :  
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực