459.000.000 đ
6.5 Tấn
2 năm hoặc 100.000 Km
Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

XE TẢI KHUNG MUI CHIẾN THẮNG 6.5 TẤN 2 CẦU

Xe tải chiến thắng 6.5 Tấn do nhà máy ô tô chiến thắng nhập khẩu và lắp ráp, cho ra ròng, Xe tải chiến thắng 6.5 Tấn, mạnh mẽ, hiện đại, bền bỉ tiết kiệm nhiên liệu tối đa nhất cho khách hàng, dúp dảm thiểu chi phí cho các chủ doanh nghiệp.

chien-thang-6t50- 2 cầu

Xe tải chiến thắng 6.5 Tấn được trang bị động cơ YC4D120-20 công nghệ mỹ cho động cơ mạnh mẽ nhất so với các dòng xe cùng phân khúc và thách thức mọi địa hình của việt nam, điều đặc biệt, Xe tai chiên thắng 6t5, được thiết kế thùng dài 6m2 tạo nên một thế mạnh riêng của ròng xe tải chiến thắng. dúp cho các doan nghiệp chở được nhiều hàng hóa hơn, tạo ra kinh tế tốt nhất cho khách hàng nhanh thu hồi vốn .

chien-thang-6t50 (3)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Nhà sản xuất (Manufacturer) : Công ty TNHH Ôtô Chiến Thắng
Loại xe (Vehicle type) : Ôtô Tải (có mui)
Nhãn hiệu (Mark) CHIẾN THẮNG
Số loại (Model code) : CT6.50TL1 / 4×4 / KM
Khối lượng bản thân (Kerb mass) : 5.540 kg
Khối lượng chuyên chở cho phép tham gia giao thông

(Mức lương trả cho phép)

: 6.500 kg
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông

(Khối lượng toàn quyền)

: 12.235 kg
Số người cho phép chở (Seating capacity including driver) : 03 người
Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) – mm (Overall: length x width x height) : 7.520 x 2.350 x 3.520
Kích thước lòng thùng hàng : 5.310 x 2.210 x 770 / 2.140 = 9 / 25,1 m3
Công thức bánh xe (Drive configuration) : 4×4
Khoảng cách trục (Wheel space) : 4.200 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1.820 / 1.710 mm
Cỡ lốp trước / sau (Tyre size front / rear) : 10.00 – 20 / 10.00 – 20
Động cơ (Engine model) : YC4D120-20 (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp)
Thể tích làm việc (Displacement) : 4.214 cm3
Công suất lớn nhất / tốc độ quay (Max. output / rpm) : 90 kW / 2.800 vòng/phút
Loại nhiên liệu (Type of fuel) : Dầu diesel
Hệ thống phanh
Phanh chính : Tang trống / Tang trống khí nén
Phanh đỗ : Tác động lên bánh xe trục 2 – Tự hãm
Hệ thống lái : Trục vít – ê cu bi – Cơ khí có trợ lực thủy lực