465.000.000 đ
7.2 Tấn
2 năm hoặc 100.000 Km
Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

XE TẢI CHIẾN THẮNG 7.2 TẤN THÙNG MUI BẠT

Xe tải Chiến Thắng 7.2 tấn được người tiêu dùng rất hoan nghênh và đón nhận.Giá thành hợp lý với túi tiền của người sử dụng. Hệ thống đèn pha của Xe tải Chiến Thắng 7.2 tấn mang nhãn hiệu Phillip liên doanh Mỹ – Nhật đạt chuẩn ISO được thiết kế đẹp và chất lượng tốt cho hiệu quả chiếu sáng tuyệt vời. Êm ái và mạnh mẽ là hai cụm từ được nhắc đến nhiều nhất về sản phẩm mang nhãn hiệu Xe tải Chiến Thắng 7.2 tấn.

chien-thang-7t2-

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Nhà sản xuất (Manufacturer) : Công ty TNHH Ôtô Chiến Thắng
Loại xe (Vehicle type) : Ôtô Tải (có mui)
Nhãn hiệu (Mark) CHIẾN THẮNG
Số loại (Model code) : CT7.20TL1/KM
Khối lượng bản thân (Kerb mass) : 6.120 kg
Khối lượng chuyên chở cho phép tham gia giao thông

(Authorized pay load)

: 7.200 kg
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông

(Authorized total mass)

: 13.515 kg
Số người cho phép chở (Seating capacity including driver) : 03 người
Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) – mm (Overall: length x width x height) : 8.970 x 2.430 x 3.540
Kích thước lòng thùng hàng : 6.700 x 2.190 x 770/2.130 = 11,2/31,2 m3
Công thức bánh xe (Drive configuration) : 4×2
Khoảng cách trục (Wheel space) : 5.200 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1.820 / 1.825 mm
Cỡ lốp trước / sau (Tyre size front / rear) : 10.00 – 20 / 10.00 – 20
Động cơ (Engine model) : YC4E135-20 (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp)
Thể tích làm việc (Displacement) : 4.257 cm3
Công suất lớn nhất / tốc độ quay (Max. output / rpm) : 100 kW / 2.800 vòng/phút
Loại nhiên liệu (Type of fuel) : Diesel
Hệ thống phanh
Phanh chính : Tang trống / Tang trống khí nén
Phanh đỗ : Tác động lên bánh xe trục 2 – Tự hãm
Hệ thống lái : Trục vít – ê cu bi – Cơ khí có trợ lực thủy lực