175.000.000 đ
990Kg
2 năm hoặc 100.000Km
Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

Xe Tải KenBo Thùng Mui Bạt Tải Trọng 990 Kg

Xe tải Kenbo 990kg là một dòng xe tải thùng của nhà máy Chiến Thắng được sản xuất và lắp ráp vào cuối năm 2017. Để đáp ứng đầy đủ nhu cầu của khách hàng trong thị trường xe tải nhẹ. Xe tải Chiến Thắng 990kg có thùng dài 2m7 thuận tiện để vận chuyển các mặc hàng nhỏ lẻ trong các con đường chật hẹp. Về giá xe Anh/Chị có thể liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.

kenbo-xe-tai-990kg

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Nhãn hiệu :           KENBO KB0.99TL1/KM
  • Số chứng nhận :  1125/VAQ09 – 01/17 – 00
  • Loại phương tiện :             Ô tô tải (có mui)
  • Trọng lượng bản thân :    1205       kG
  • Phân bố : – Cầu trước :     550         kG
  • – Cầu sau :             655         kG
  • Tải trọng cho phép chở : 990         kG
  • Số người cho phép chở : 2              người
  • Trọng lượng toàn bộ :      2325       kG
  • Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :                4665 x 1660 x 2280           mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :                2610 x 1510 x 940/1410  mm
  • Khoảng cách trục :             2800       mm
  • Vết bánh xe trước / sau :                1280/1330           mm
  • Số trục :  2
  • Công thức bánh xe :          4 x 2
  • Loại nhiên liệu :   Xăng không chì có trị số ốc tan 95
  • Động cơ :
  • Nhãn hiệu động cơ:          BJ413A
  • Loại động cơ:       4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hang
  • Thể tích :                1342       cm3
  • Công suất lớn nhất /tốc độ quay :               69 kW/ 6000 v/ph
  • Lốp xe :
  • Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/02/—/—/—
  • Lốp trước / sau:  5.00 – 13 /5.00 – 13
  • Hệ thống phanh :
  • Phanh trước /Dẫn động :                Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không
  • Phanh sau /Dẫn động :    Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
  • Phanh tay /Dẫn động :     Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí
  • Hệ thống lái :
  • Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :        Bánh răng – Thanh răng /Cơ khí có trợ lực điện