Liên hệ
Hyundai Solati
940 Kg
2497 Cm3
Hyundai Thành Công
2 năm hoặc 100 000 Km

Xe tải Van Hyundai Solati 3 chỗ ngồi tải trọng 940Kg được thiết kế trên nền tảng xe Hyundai Solati 16 chỗ.

Hotline: 0985 934 734

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

XE TẢI VAN HYUNDAI SOLATI | GIÁ XE HYUNDAI SOLATI 3 CHỖ, 6 CHỖ

TỔNG QUAN

Xe tải Van Hyundai Solati 3 chỗ ngồi tải trọng 940Kg được thiết kế trên nền tảng xe Hyundai Solati 16 chỗ ngồi cao cấp. Tất cả các tính năng của xe Solati đều được giữ nguyên. Kết hợp với sự khéo léo của các Kỹ sư cho ra thị trường 1 sản phẩm xe bán tải tối ưu nhất. Vừa chở được khối lượng hàng hóa lên tới 940kg và thiết kế 6 chỗ ngồi thoải mái nhất.

Từ ngày 01/07, chỉ những xe bán tải (xe pickup) hoặc xe tải VAN có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông dưới 950 kg hoặc xe 03 bánh có khối lượng bản thân lớn hơn 400 kg mới được xem là xe con.

Khoang chở đồ xe hyundai solati 

Như vậy việc di chuyển vào nội đô thành phố trong giờ cao điểm chắc chắn sẽ bị ảnh hưởng và với mục tiêu đáp ứng nhu cầu vận tải đa dạng linh hoạt của khách hàng, các Kỹ sư Hyundai đã cho ra thị trường 1 sản phẩm xe tải van hyundai solati  tối ưu nhất. Vừa chở được khối lượng hàng hóa lên tới 940 kg và thiết kế 03 chỗ /06 chỗ ngồi thoải mái nhất.

Khoang ghế lái và ghế hành khách xe tải van solati

Xe tải van solati có 2 phiên bản:

Bản 03 chỗ ngồi: tải chở hàng 1.2 tấn, Kích thước lòng thùng: 3.700/3.500 x 1.760/1.360 x 1.920/1.630 mm

Bản 06 chỗ ngồi: tải chở hàng 940 Kg, Kích thước lòng thùng: 2.840/2.640 x 1.760/1.360 x 1.920/1.630 mm

Ghế hành khách trên xe tải van solati

NGOẠI THẤT

Kiểu dáng xe tải van solati bên ngoài được thiết kế hiện đại, sang trọng và mạnh mẽ, mang lại cảm giác thoải mái, êm dịu cho hành khách trong suốt hành trình.

Phần phía sau của Xe Tải Hyundai Solati vẫn là 2 cánh cửa mở ra 2 bên nhưng được gia cố phần kính để đảm bảo chắc chắn, an toàn cho hàng hóa bên trong xe. Về cơ bản ngoại thất của dòng tải Van Hyundai vẫn duy trì những nét mềm mại của Hyundai Solati mà tập đoàn Thành Công kỳ vọng.

NỘI THẤT

Về khoang lái của xe tải Hyundai Solati chúng ta cũng đã quá rõ chi tiết, vẫn là hệ thống taplo chủ đạo mang thương hiệu Hyundai Toàn Cầu. Bạn nghĩ sao nếu một chiếc xe tải lại có trang bị tiện nghi như 1 chiếc xe khách sang trọng, câu trả lời chính là sản phẩm xe tải Hyundai Solati mới nhất này.

Phía trước khoang lái là 3 ghế ngồi và phía sau cũng được thiết kế 3 chỗ ngồi rộng rãi, giúp chúng ta có không gian lý tưởng để phục vụ nhu cầu vận chuyển hàng hóa và con người tối ưu nhất.

Khoang chứa hàng hóa của xe Tải Hyundai Solati được thiết kế khá chắc chắn với sàn tôn, vách tôn đảm bảo hàng hóa vận chuyển 1 cách tốt nhất. Nhìn qua chúng ta đã thấy được nhưng công năng mà chiếc xe bán tải Hyundai có thể mang lại, vưa chở được 3 hoặc 6 người lại chở được hàng hóa lên đến 940kg.

VẬN HÀNH CỦA XE SOLATI

Động cơ 2.5 CRDI động cơ diesel Tiêu chuẩn khí thải Euro 4, thân thiện với môi trường, động cơ công nghệ mới với hệ thống phun nhiên liệu điện tử, mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệụ.

HỆ THỐNG AN TOÀN XE TẢI VAN SOLATI

Hệ thống phanh đĩa và ABS : xe tải van solati được trang bị phanh có ABS, tất cả 4 bánh xe đều có thắng đĩa với đường kính đĩa lớn (10 in) mang lại hiệu suất phanh cao.

Thân vỏ từ thép hợp kim cao cấp

Thông số kỹ thuật ôtô 

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

0941/VAQ09 – 01/19 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

 

5/5 (1 Review)