Liên hệ
Hino FL8JT7A
14400 Kg
7684 Cm3
Nhập Khẩu
2 năm hoặc 100 000 Km

Xe Tec Hino FL8JT7A Chở Nước Sạch 15 Khối được sử dụng để vận chuyển nước sạch, nước sinh hoạt từ nguồn nước đến khu vực cần sử dụng.

Hotline: 0985 934 734

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

XE TEC HINO FL8JT7A CHỞ NƯỚC SẠCH 15 KHỐI | GIÁ XE TEC HINO FL8JT7A CHỞ NƯỚC SẠCH 15 KHỐI

TỔNG QUAN

Xe Tec Hino FL8JT7A Chở Nước Sạch 15 Khối được sử dụng để vận chuyển nước sạch, nước sinh hoạt từ nguồn nước đến khu vực cần sử dụng như các khu dân sinh bị nhiễm phèn, nhiễm mặn hoặc các vùng trồng trọt cách xa nguồn nước tưới. Sản phẩm xe ô tô cấp chở nước sạch 15 khối được Công ty chúng tôi trực tiếp đóng mới trên xe cơ sở Hino FL8JT7A đạt chuẩn theo các tiêu chuẩn của cục đăng kiểm Việt Nam.

Tùy chức năng của từng loại xe chở nước mà cấu tạo có thể khác nhau. Tuy nhiên, cấu tạo chung thường bao gồm phần xe nền, phần bồn chứa và hệ thống công nghệ để phục vụ cho hoạt động bơm nước, tưới cây xanh, rửa đường hoặc chữa cháy.

NGOẠI THẤT

Xe Tec Hino FL8JT7A Chở Nước Sạch 15 Khối với công nghệ xe chở nước bao gồm bơm chuyên dụng, có thể vừa hút nước từ nguồn nước bên ngoài vào trong bồn, vừa đẩy nước từ trong bồn ra ngoài với áp lực cao để phục vụ việc tưới cây, rửa đường thông qua hệ thống béc tưới, vòi hoa sen

cụm lưới tản nhiệt màu đen khá to và nổi bật, với những gân ngang cân đối, to bản, ôm trọn logo HINO ở giữa đầu xe, mang tới sự cuốn hút và hầm hố cho phần đầu xe. Xe Tec Hino FL8JT7A Chở Nước Sạch 15 Khối được trang bị bậc lên xuống kép , giúp lên xuống xe cực dễ dàng. Gương chiếu hậu dạng đôi giúp tài xế quan sát bao quát phía sau xe.

Phần bồn xe chở nước được chế tạo từ các vật liệu phù hợp với từng mục đích sử dụng cụ thể. Xe chở nước tưới thường được lắp đặt bồn bằng thép, bên trong sơn chống rỉ epoxy 2 thành phần để tránh rỉ sét thân bồn. Xe chở nước sạch, nước sinh hoạt, nước tưới tiêu có bồn được chế tạo từ inox 304 hoặc hợp kim nhôm để đảm bảo nước không bị ô nhiễm, biến chất cho tác dụng với vật liệu thân bồn.

NỘI THẤT

Xe Tec Hino FL8JT7A Chở Nước Sạch 15 Khối với tiện nghi làm việc như ở nhà. Không gian bên trong khoang lái xe được thiết kế hài hòa kết hợp các chức năng một cách hiệu quả. Tay lái có chức năng điều chỉnh góc nghiêng, bảng điều khiển trung tâm và các công tắc điều khiển được bố trí ở vị trí thuận lợi giúp dễ dàng điều khiển.

VẬN HÀNH

Xe Tec Hino FL8JT7A Chở Nước Sạch 15 Khối được trang bị động cơ Hino J08E-WD công suất lớn hơn với 280 Ps tại 2500 vòng/ phút giúp nâng cao khả năng vận hành nhưng vẫn đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu hơn nhờ hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử mới trên xe Hino FM 15 tấn 2 cầu thật 6×4. Hộp số 9 cấp mới được nâng cấp M009DD giúp dễ dàng thao tác loại bỏ hoàn toàn sự phiền toái số giai khi sang số ở phiên bản cũ. Đồng thời hệ thống treo toàn phần nhíp Parabol, nhíp lá hình bán elip phù hợp tải hàng nặng đồng thời giảm mệt mỏi cho tải xế trong quá trình di chuyển đường dài.

Nhíp xe hình bán nguyệt, chịu tải cao, chắc chắn

Bình nhiên liệu lớn, đảm bảo cung cấp đủ nhiên liệu cho những chuyến đi dài

Thông số kỹ thuật ôtô 

Nhãn hiệu :HINO FL8JT7A-J/VUL-CN
Số chứng nhận :0709/VAQ09 – 01/20 – 00
Ngày cấp :12/10/2021
Loại phương tiện :Ô tô xi téc (chở nước)
Xuất xứ :
Cơ sở sản xuất :
Địa chỉ :
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân :9405kG
Phân bố : – Cầu trước :3715kG
– Cầu sau :5690kG
Tải trọng cho phép chở :14400kG
Số người cho phép chở :3người
Trọng lượng toàn bộ :24000kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :9900 x 2500 x 2950mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :— x — x —/—mm
Khoảng cách trục :4930 + 1350mm
Vết bánh xe trước / sau :2050/1855mm
Số trục :3
Công thức bánh xe :6 x 2
Loại nhiên liệu :Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ:J08E-WD
Loại động cơ:4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích :7684       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :206 kW/ 2500 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:02/04/04/—/—
Lốp trước / sau:11.00R20 /11.00R20
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động :Tang trống /Khí nén
Phanh sau /Dẫn động :Tang trống /Khí nén
Phanh tay /Dẫn động :Tác động lên bánh xe trục 1 và 2 /Tự hãm
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú:Kích thước bao xi téc: 6.500/6.200 x 2.200 x 1.300 mm; – Xi téc chứa nước (14400 lít) và cơ cấu bơm nước; – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

 

5/5 (1 Review)