Liên hệ
8 Tấn
1 năm và Không giới hạn Km

Hino FG8JJ7A Bồn Chở Cám 14m3 là dòng xe tải được phát triển thể hiện rõ sức mạnh và công nghệ tiên tiến hàng đầu thế giới.

Hotline: 0902 866 858

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

HINO FG8JJ7A BỒN CHỞ CÁM 14m3 | XE HINO BỒN CHỞ CÁM 14 KHỐI

Hino FG8JJ7A Bồn Chở Cám 14m3 là dòng xe tải được phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ tiên tiến hàng đầu thế giới của Hino Motors – Kết quả của quá trình thử nghiệm nhiều năm tiến hành tại nhiều quốc gia trên thế giới.

HINO FG8JJ7A-A Chở thức ăn chăn nuôi-03

HINO có khả năng tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy bởi hệ thống hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể. Nếu bạn muốn tìm một chiếc xe tải hạng trung mà cần sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin Hino 500 series là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.

NGOẠI THẤT HINO FG8JJ7A

Hino FG8JJ7A Bồn Chở Cám 14m3 được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng Nhật Bản bởi tập đoàn Toyota danh tiếng, với hiệu quả vận hành tối ưu, bền bỉ tuyệt vời theo thời gian và khả năng tiết kiệm nhiên liệu triệt để.

HINO FG8JJ7A-A Chở thức ăn chăn nuôi-02

Hino FG8JJ7A Bồn Chở Cám 14m3 với thiết kế thon gọn, hình dáng xe tạo nên sự chắc chắn với khung vỏ bồn làm bằng thép nhập khẩu chất lượng cao. Bồn xe Hino FG chở thức ăn gia súc được chia làm 3 khoang, sử dụng bơm thủy lực và cơ cấu trục vít để đưa cám ra ngoài giúp các viên cám nguyên vẹn không vỡ cám. Xe Hino bồn chở cám 14 khối có thể sử dụng chở cám viên hoặc cám bột tùy nhu cầu sử dụng của khách hàng.

HINO FG8JJ7A-A Chở thức ăn chăn nuôi-01

Đèn pha lớn cho góc chiếu sáng rộng, hỗ trợ tầm nhìn tối đa cho tài xế khi xe di chuyển vào ban đêm hoặc trong điều kiện thiếu sáng

den-pha-xe-tai-hino-fg-euro4

Mặt ga lăng thiết kế chắc chắn, cứng cáp làm cản sức gió tiết kiệm được nhiên liệu trong quá trình di chuyển.

mat-ga-lang-xe-tai-hino-fg-euro4

NỘI THẤT HINO FG8JJ7A

Nội thất xe tải Hino FG8JJ7A Bồn Chở Cám 14m3 nằm trong phân khúc xe tải Hino 8 tấn – 9 tấn nên thùng được thiết kế khá rộng rãi đầy đủ tiện nghi giúp khách hàng có thể dễ dàng thuận tiện và thoải mái nhất khi di chuyển trên đường. Các bộ phận trên cabin xe được lắp đặt hài hóa với nhau tạo ra được vẻ đẹp tinh tế, ngoài ra còn dễ dàng hơn trong việc vệ sinh.  Các chi tiết được bố trí hợp lý, tạo tổng thể hài hòa cho người dùng dễ dàng sử dụng và thao tác.

noi-that-xe-tai-hino-fg

Bảng điều khiển trung tâm trang bị đầy đủ chức năng như Radio, FM, CD, mồi thuốc, gạt tàn thuốc tiện lợi.

bang-dieu-khien-trung-tam-xe-tai-hino-fg

Vô lăng 2 chấu có trợ lực cho cảm giác lái nhẹ nhàng và êm ái, quan sát đồng hồ taplo rõ ràng.

vo-lang-xe-tai-hino-fg

VẬN HÀNH HINO FG8JJ7A

Động cơ Hino FG8JJ7A Bồn Chở Cám 14m3 thế hệ mới được thiết kế bởi công nghệ mới nhất của Hino với hệ thống 4 van. Hệ thống cao cấp này không chỉ nhằm mục tiêu là giảm mức tiêu hao nhiên liệu mà còn ở độ chính xác, độ bền công suất lớn và khí xả sạch. Nhờ vào động cơ Euro4 thế hệ mới mang lại xe được hoạt động bền bỉ hơn, tiết kiệm được nhiên liệu hơn.

dong-co-xe-tai-hino-fg

Nhíp xe hình bán nguyệt, chịu tải cao, chắc chắn

la-nhip-xe-tai-hino-fg

Bình nhiên liệu lớn, đảm bảo cung cấp đủ nhiên liệu cho những chuyến đi dài

binh-nhien-lieu-xe-tai-hino-fg

Thông số kỹ thuật ôtô

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

1484/VAQ09 – 01/19 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

0/5 (0 Reviews)
0/5 (0 Reviews)